Cửa hàng

Hiển thị 97–112 của 139 kết quả

  • Sáp Paraffin Wax 58, Kunlun 50kg/bao

    Sáp Paraffin Wax 58, Kunlun 50kg/bao

    1. Tên sản phẩm: Sáp Paraffin Wax 58

     

    1. 2. Thông tin sản phẩm

    -Xuất xứ: Trung Quốc

    -Độ nóng chảy: 58-60 độ

    -Quy cách: 50kg/bao

    -Ngoại quan: Sáp paraffin có màu trắng, không mùi, dạng khối

    3 Công dụng/ Ứng dụng

    – Paraffin wax được dùng chủ yếu trong sản xuất nến.

    – Tạo lớp phủ cho các loại giấy hay vải sáp.

    – Paraffin wax tạo lớp phủ cho nhiều loại phó mát cứng, chẳng hạn phó mát Edam.

    – Tạo các mẫu trong nghiên cứu thuộc lĩnh vực mô học.

    – Chất đẩy rắn cho các loại tên lửa lai ghép.

    – Gắn xi cho bình, chai, lọ.

    – Trong da liễu học, nó được dùng làm thuốc làm mềm (giữ ẩm)

    – Được dùng cho các ván lướt sóng như là một thành phần của loại sáp dành cho ván lướt sóng

  • SHMP (SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE) – NA6P6O18 (Food Grade)

    – Công thức hóa học: Na6P6O18

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Quy cách: 25kg / bao

    – Tên thường gọi: Hóa chất SHMP, Sodium Hexametaphosphate, sodium phosphate glass, Natri Hexametaphosphate

    – Ngoại quan: Bột màu trắng, không mùi, để ngoài không khí dễ chảy nước .

  • SILICATE BỘT (Na2SiO3.5H2O – Sodium Metasilicate Pentahydrate) VN

    Na2SiO3 – Sodium Metasilicate Pentahydrate

    Tên gọi: Metasilicate, Silicate Bột
    Tên Hóa Học: Sodium Metasilicate Pentahydrate
    Tên khác: Sodium Metasilicate Pentahydrate,  Silicate Bột, Na2SiO3, SiO3Na2
    CAS-No.  10213-79-3
    Công Thức Hóa Học: Na2SiO3.5H2O,  SiO3Na2.5H2O
    Synonym: Metso Beads, Silicic acid, disodium salt, Sodium-m-Silicate, Orthosil, Disodium metasilicate, Disodium Monosilicate, Waterglass, Disodium trioxosilicate
    Hàm lượng:  Na2O%:  28.0-30.5,      SiO2% :  27.0-29.0
    Ngoại quan: Dạng bột màu trắng
    Quy cách: Bao Jumbo 700kg, bao 25kg
    Xuất xứ: Việt Nam
    Lưu trữ, bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
    Ứng dụng: – Dùng trong công nghiệp, sản xuất phân bón, nghành tẩy rửa, dùng xử lý nước ao hồ và làm phụ gia ngành kiếng,v.v…

  • Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 Jingshen TQ

    – Tên Sản phẩm: Natri Cacbonat – Na2CO3 – Soda Ash Light

    – Tên gọi khác: Sodium Carbonat

    – Công thức hóa học: Na2CO3

    – Quy cách đóng gói: Bao 40kg

    – Hàm lượng: Min 99.2%

    – Xuất xứ: Trung Quốc

  • Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

    – Tên Sản phẩm: Natri Cacbonat – Na2CO3 – Soda Ash Light (Food Grade)

    – Tên gọi khác: Sodium Carbonat

    – Công thức hóa học: Na2CO3

    – Quy cách đóng gói: Bao 40kg

    – Hàm lượng: Min 99.2%

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Nhiệt độ nóng chảy: 851oC(Khan)
    – Nhiệt độ sôi : 1.600oC (Khan)
    – Độ hoà tan trong nước : 22g / 100ml (20oC)
    – Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước.
    – Bảo quản : để nơi khô ráo.

  • Soda Ash Light Na2CO3 Food Grade

    Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

    Giới thiệu Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

     

    Tên Sản phẩm: Natri Cacbonat – Na2CO3 – Soda Ash Light (Food Grade)

    Tên gọi khác: Sodium Carbonat

    Công thức hóa học: Na2CO3

    Quy cách đóng gói: Bao 40kg

    Hàm lượng: Min 99.2%

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Ứng dụng: Soda ash light được sử dụng trong ngành dệt nhuộm, công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí, công nghiệp khoáng sản, chế biến thực phẩm, nước giải khát, chế biến thủy sản, xử lý nước uống và nước thải, sản xuất giấy, sản xuất bột giặt, dầu gội, xà phòng, hóa mỹ phẩm, ngành công nghiệp gốm sứ, ngành xây dựng …

    Ngoại quan: Một tinh thể, màu trắng bột, hương vị làm mát.
    Natri carbonate là thành phần trong công thức thuốc tẩy, nó là tác nhân làm mềm nước, có khả năng kết tủa ion Canxi và Magiê từ nước. Canxi và Magiê nếu không loại bỏ sẽ kết hợp với xà phòng hay chất tẩy tạo thành một loại cặn không hòa tan mà có thể dính vào quần áo và máy giặt
    – Nhiệt độ nóng chảy: 851oC(Khan)
    – Nhiệt độ sôi : 1.600oC (Khan)
    – Độ hoà tan trong nước : 22g / 100ml (20oC)
    – Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước.
    – Bảo quản : để nơi khô ráo.

  • Sodium Benzoate E211

    Sodium Benzoate chất bảo quản E211 (NaC6H5CO2)

    Chất bảo quản E211 (Sodium Benzoate – Natri Benzoate  ) là muối natri của acid benzoic.

    – Tên thương mại: Sodium Benzoate

    – Mô tả: Màu trắng dạng hạt hoặc dạng bột

    – Chỉ số quốc tế: E211

    – Công thức hóa học: C 6 H 5 C O O N a

    – Khối lượng phân tử: 144,1 g / mol

    – Lĩnh vực: Phụ gia thực phẩm: Chất bảo quản

    – Độ tan: Tan tốt trong nước 63/100ml (20°C); ít tan trong ethanol

  • Sodium Bicarbonate NaHCO3

    Sodium Bicarbonate – NaHCO3 (baking soda, bột nở)

    Natri bicacbonat hay baking soda có công thức phân tử là NaHCO3 là một muối vô cơ, dạng bột kết tinh màu trắng, không mùi, có tính kiềm và dễ tan trong nước. Nó phân hủy chậm trong không khí để tạo ra khí cacbon hidroxit. Chúng ta hãy cùng nhau đi tìm các tính chất, ứng dụng của hóa chất này nhé.

    Thông tin về sản phẩm Natri bicacbonat NaHCO3

    – Tên gọi: Muối nở, bột nở, Sodium bicarcbonatod, Natri hydrocacbonat, Backing soda

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99% ~ 100%

    Tính chất vật lý và hóa học của Baking soda NaHCO3

    Tính chất vật lý của NaHCO3

    – Khối lượng mol là 84,00614 g/mol

    – Khối lượng riêng là 2,159 g/cm³

    – Nhiệt độ nóng chảy là 50 °C (323 K; 122 °F) (phân hủy)

    – Độ hòa tan trong nước là 7,8 g/100 mL (18 ℃)

    – Hòa tan tốt trong nước nhưng không tan trong etanol

  • Sodium Hydrosulfite (Tẩy đường) – Na2S2O4

    – Tên gọi: Sodium Hydrosunfite; Natri hiđrosunfitNatri đithionit

    – Công thức hóa học: Na2S2O4

    – Hàm lượng: 90%

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Quy cách: 50kg/thùng

     

  • Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 – Tẩy đường

    Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 – Natri Hydrosulfite

    Tên sản phẩm: Sodium Hydrosulfite 

    Tên gọi khác: Natri Hydrosulfite

    Công thức hoá học: Na2S2O4

    Xuất xứ: Đức, Trung Quốc

    Khối lượng: 50kg/thùng

    Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 – Natri Hydrosulfite có dạng bột, màu trắng, mùi đặc trưng trong dệt nhuộm, tẩy trắng giấy, cotton, xử lý da… được nhập khẩu trực tiếp và phân phối toàn quốc bởi tanhungthai.com

  • Sodium Lauryl Sulfate (SLS) 25kg/bao

    Tên sản phẩm Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
    Tên khác SLS, Natri lauryl sulfat, Sodium laureth sulfate, Dodecyl sodium sulfate, Sodium Decanesulfonate, Sodium dodecyl sulfate (SDS), chất tạo bọt, tạo bọt sùng
    Công thức hóa học CH3(CH2)10CH2(OCH2CH2)nOSO3Na
    Ngoại quan Dạng hạt sùng, cốm trắng
    Ứng dụng Tẩy rửa, tạo bọt
    Quy cách đóng gói Bao 25kg
    Thời hạn sử dụng Xem trên bao bì sản phẩm, COA, MSDS
  • Sodium metabisulfite (SBS) 99% Na2S2O5, 25kg/bao

    • Tên gọi: Sodium Metabisulfite, Natri Pyrosulfit, Natri metabisulfit, Natri disulfit hoặc gọi tắt là Meta
    • Công thức hóa học: Na2S2O5
    • Hàm lượng: 98.0%min
    • Đóng gói: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Thái Lan, Trung Quốc, Ý
  • Sodium Metabisulfite SBS (Na2S2O5) – Thái Lan 98% min

    Sodium Metabisulfite (Na2S2O5) Thái Lan 98% min

    – Mô tả: Dạng bột pha lê màu trắng tới vàng nhạt.

    – Hàm lượng Na2S2O5: 98.0%min

    – Đóng gói: 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

    – Xuất xứ: Thái Lan

  • Sodium Metabisulfite SBS (Na2S2O5) – Trung Quốc 97%

    Sodium Metabisulfite (Na2S2O5) TQ 97%min

    – Mô tả: Dạng bột pha lê màu trắng.

    – Hàm lượng Na2S2O5: 97.0%min

    – Đóng gói: 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

    – Xuất xứ: Trung Quốc.

  • Sodium MetaSilicate Na2SiO3

    Sodium MetaSilicate Bột (Na2SiO3.5H2O – Sodium Metasilicate Pentahydrate)

    Thông tin về sản phẩm Silicate bột

    • Tên gọi: Natri silicatSilicate bộtSodium SilicateSodium Metasilicate
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Công thức HH: Na2Si03
    • Trạng thái: rắn dạng bột
    • Quy cách: 25kg/bao

    Tính chất vật lý và hóa học của Na2SiO3

    Tính chất vật lý của Sodium Silicate là gì?

    • Có độ dính và độ bền cao, khả năng nhiệt chịu rất tốt.
    • Công thức phân tử: Na2SiO3
    • Khối lượng riêng: 2.61 g/cm3
    • Nhiệt độ nóng chảy: 1.088 °C (1.361 K; 1.990 °F)
    • Độ hòa tan trong nước: 22.2 g/100 ml (25 °C) và 160.6 g/100 ml (80 °C)
    • Na2sio3 có tan không? Na2SiO3 là hợp chất tan mạnh trọng nước và không hòa tan trong rượu
  • Sodium Thiosulfate Na2S2O3 (25kg/bao, Trung Quốc)

    Sodium thiosulfate là một chất tinh thể màu trắng, có công thức hóa học là Na2S2O3. Hợp chất này  tồn tại ở dạng rắn hoặc dạng ngậm 5 nước. Khi ở dạng ngậm nước, chúng có màu trắng hoặc không màu và có công thức là Na2S2O3.5H2O.

    Sodium thiosulfate còn có nhiều tên gọi khác như: Natri thiosulfate, Natri Thiosunfat, Natri hyposunfit,…

    Hóa chất này được ứng dụng rộng rãi trong công nghệ xử lý nước thải, ngành dược phẩm và lĩnh vực y tế.