Hóa chất ngành thủy sản

Hoá chất thuỷ sản mang lại các tác dụng tích cực trong việc xử lý nước, ổn định pH, tăng lượng oxy trong nước, loại bỏ các loại tạp chất, kim loại nặng, bùn phèn có hại cho động thực vật thuỷ sinh, ngăn ngừa hiệu quả các loại nấm mốc, vi khuẩn, ký sinh trùng, tiêu diệt mầm bệnh, bổ sung khoáng chất, vi lượng tạo môi trường sinh sống khoẻ mạnh, phát triển tốt cho các loại thuỷ sản

Hiển thị 1–16 của 25 kết quả

  • Bột khử khuẩn Chloramin B 25% Trung Quốc

    – Tên gọi khác:  Chloramin B, Sodium benzensulfochleramin

    – Xuất Xứ: Trung Quốc

    – Quy Cách: 25kg/thùng

    – Hàm lượng: 25 -27%

    – Ngoại quan: Dạng bột màu trắng óng ánh

    – Công dụng: trong phun khử khuẩn trong y tế, vệ sinh nhà xưởng, khu vực công cộng, chăn nuôi gia súc gia cầm, thủy sản, hồ bơi, sát trùng nguồn nước, vệ sinh thú y.

    – Ứng Dụng: Dùng trong y tế, trong ao nuôi thủy sản, trong xử lý nước hồ bơi.

    – Lưu trữ và bảo quản: Bảo quản trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

  • CHLORINE CÁ HEO – CHLORINE 70% – CALCIUM HYPOCHLORIDE CA(OCL)2

    – Tên gọi hóa chất: Chlorine, Canxi hypoclorit, Calci hypochlorit

    – Hàm lượng: Ca(ClO)2 45; 65%, 70%, tùy chủng loại nhà cung cấp

    – Quy cách: 50kg/thùng :45kg/thùng; 40kg/ thùng; tùy chủng loại nhà cung cấp

    – Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ

  • Chlorine Niclon 70-G (Nhật Bản) – Calcium Hypochloride Ca(OCl)2 70%

    Tính chất lý hóa của Chlorine Niclon 70-G

    • Công thức hóa học: Ca(OCl)2
    • Tồn tại dưới dạng vảy nhỏ màu trắng
    • Có tính oxy hóa mạnh và tính diệt khuẩn lùn, hòa tan dễ dàng trong nước
    • Tỷ trọng tương đối: 2,35 g/cm3 (ở 20 độ C)
    • Điểm bùng cháy: không cháy
    • Độ hòa tan trong nước: 200 g/l (ở 20 độ C)
    • Nhiệt độ phân hủy: >177 độ C
    • Thành phần chính trong sản phẩm chlorine Niclon 70-G Nhật Bản:
    • ClO-: ≥ 70,0%
    • Ca(OH)2: ≤ 18,0%
    • CaCO3: ≤ 6,5%
    • Độ ẩm: ≤ 5%
  • Hóa Chất EDTA 2 Muối – EDTA 2Na

    Hóa Chất EDTA 2 Muối – EDTA 2Na

    Thông tin sản phẩm EDTA 2Na Jackchem

    Thông tin Chi tiết
    Tên sản phẩm EDTA 2 Muối – EDTA 2Na
    Tên tiếng Anh Disodium EDTA Dihydrate
    Tên hóa học Disodium Ethylenediaminetetraacetate Dihydrate
    Tên gọi khác EDTA 2Na, EDTA Disodium Salt, EDTA-2Na·2H₂O
    Công thức hóa học C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈·2H₂O
    Số CAS 6381-92-6
    Khối lượng phân tử 372,24 g/mol
    Hàm lượng theo TDS ≥99%
    Nhà sản xuất Shijiazhuang Jackchem Co., Ltd.
    Xuất xứ Trung Quốc
    Ngoại quan Bột tinh thể màu trắng
    Đặc tính Tan trong nước, có khả năng tạo phức với ion kim loại
    Quy cách đóng gói 25kg/bao
    SKU EDTA2NA
    Nhóm sản phẩm Hóa chất xử lý nước, hóa chất công nghiệp
    Ứng dụng Xử lý nước, chất tẩy rửa, dệt nhuộm, xi mạ, phân bón và thủy sản theo yêu cầu kỹ thuật

    Lưu ý: EDTA 2Na trong bài này được xác định theo dạng Disodium EDTA Dihydrate – muối EDTA dinatri ngậm 2 nước. Hàm lượng và các chỉ tiêu của từng lô hàng phải được đối chiếu với COA thực tế.

     

  • DiPotassium Hydrogen Phosphate K2HPO4 (DKP)

    K2HPO4 (DKP) – DiPotassium Hydrogen Phosphate K2HPO4 98%, Trung Quốc, 25kg/bao

    Thông tin sản phẩm K₂HPO₄ – Dipotassium Hydrogen Phosphate

    Thông tin Chi tiết
    Tên sản phẩm Dipotassium Hydrogen Phosphate
    Tên tiếng Việt Dikali Hydro Photphat
    Tên gọi khác Dipotassium Phosphate, DKP, Potassium Phosphate Dibasic
    Dạng sản phẩm hiện được giới thiệu Dipotassium Phosphate Trihydrate
    Công thức hóa học K₂HPO₄·3H₂O
    Công thức muối khan tương ứng K₂HPO₄
    Số CAS dạng ngậm 3 nước 16788-57-1
    Số CAS dạng khan 7758-11-4
    Khối lượng mol dạng ngậm 3 nước 228,22 g/mol
    Hàm lượng công bố 98% – cần xác nhận bằng COA
    Ngoại quan Tinh thể hoặc bột màu trắng
    Độ hòa tan Tan tốt trong nước
    Xuất xứ Trung Quốc
    Quy cách đóng gói 25kg/bao
    SKU K2HPO4
    Ứng dụng Phân bón, chất đệm pH, công nghiệp hóa chất, lên men và ứng dụng chuyên dụng

    Lưu ý kỹ thuật quan trọng: Sản phẩm dạng K₂HPO₄·3H₂O có khối lượng mol khác với K₂HPO₄ khan. Khi mua nguyên liệu theo hàm lượng hoạt chất, khách hàng cần xác nhận sản phẩm thuộc dạng nào để tránh sai lệch về định lượng.

  • KH2PO4 (Monopotassium phosphate, Kali dihydro photphat)

    KH2PO4 là hợp chất tồn tại ở dạng tinh thể rắn hoặc dạng bột, có màu trắng và không mùi. Nó tan được trong nước nhưng ít tan trong ethanol. Độ tan trong nước ở 20 độ C là 22,6 g/100ml còn ở 90 độ C là 83,5 g/100ml.

    – Khối lượng mol của kali photphat là 136,086 g/mol.

    – Khối lượng riêng của kali photphat là 2,338 g/cm3.

    – Điểm nóng chảy của kali photphat là 252,6 độ C (525,8 K; 486,7 độ F).

    – Điểm sôi của kali photphat là 400 độ C (673 K; 752 độ F).

    – KH2PO4 có thể tồn tại trong một số dạng thù hình cụ thể.

    • Trong điều kiện nhiệt độ phòng, kali photphat hình thành các tinh thể thuận điện với hệ tinh thể 4 phương đối xứng.
    • Khi được làm mát ở nhiệt độ -150 độ C, nó sẽ biến đổi thành chất sắt điện đối xứng hệ thoi.
    • khi nhiệt độ giảm xuống tới -50 độ C, nguyên tử hydro sẽ được thay thế bằng deuteri.
    • Khi nung KH2PO4 ở nhiệt độ 190 độ C, nó sẽ thay đổi cấu trúc thành dạng đơn nghiêng.

    Tiếp tục nung nóng hơn nữa, KDP sẽ bị phân hủy do mất nước, tạo thành kali metaphosphat KPO3 ở 400 độ C, tương đương 752 độ F

  • MgCl2 (Anhydrous)

    MAGIE CLORUA MGCL2 (Anhydrous) 25kg/bao

    Thông tin sản phẩm Magie Clorua MgCl₂ Anhydrous

    Thông tin Chi tiết
    Tên sản phẩm Magie Clorua khan
    Tên tiếng Anh Magnesium Chloride Anhydrous
    Tên gọi khác Magnesium Dichloride, MgCl₂ khan, Magie Clorua 98%
    Công thức hóa học MgCl₂
    Số CAS 7786-30-3
    Khối lượng mol 95,21 g/mol
    Hàm lượng công bố Min 98% (cần xác nhận theo COA)
    Xuất xứ Trung Quốc
    Ngoại quan Dạng bột rắn màu trắng
    Đặc tính Hút ẩm mạnh, tan tốt trong nước
    Quy cách 25kg/bao
    Mã sản phẩm MgCl2(anhy)
    Nhóm sản phẩm Hóa chất vô cơ công nghiệp
    Ứng dụng Sản xuất hóa chất, luyện kim, vật liệu công nghiệp và quy trình chuyên dụng

    Thông tin hàm lượng, ngoại quan và quy cách được ghi nhận theo sản phẩm hiện đang giới thiệu trên qtchem.vn. Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô hàng cần được kiểm tra theo COA/TDS thực tế.

  • Muối Tinh Khiết Thái Lan NaCl (Natri Clorua) – TRS Thái Lan

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT THÁI LAN NACL (Brand TRS)
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Thái Lan

    – Công thức hóa học: NaCl

  • Muối Tinh Khiết Trung Quốc NaCl Min 99% – bao 50kg

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT TRUNG QUỐC NACL
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Trung Quốc

  • Oxy Già Công Nghiệp – Hydrogen peroxide – H2O2 (25 – 30 – 35 – 50%) | Quy cách: Bồn – Tank – Can

    – Công thức hóa học: H2O2

    – Tên hóa học:
    – Xuất xứ: Việt Nam, Thái Lan, Bangladesh, Hàn Quốc
    – Nồng độ: 50%
    – Quy cách: 35kg/can hoặc 1200kg/tank hoặc xe bồn

    – H2O2 có tính oxy hoá mạnh.

    – Có khả năng tan hoàn toàn trong nước.

    – Khối lượng riêng: 1,45 g/cm3.

    – Khối lượng mol: 34,01 g/mol.

    – Nhiệt độ sôi: 108 °C.

    – Nhiệt độ nóng chảy: 33 °C.

    – Độ nhớt: 1,245 cP ở 20 °C.

    – Độ pH: Axit (2,5 – 3,5).

  • Oxy Già Công Nghiệp – H2O2

    – Công thức hóa học: H2O2

     – Xuất xứ: Thái Lan

     – Nồng độ: 50%

     – Quy cách: 35kg/can hoặc 1200kg/tank
  • Phèn nhôm INDONESIA Al2(SO4)3.18H2O – Al2O3 17%

    Tính chất của phèn nhôm Al2(SO4)3.18H2O – Al2O3 17%:

    – Khối lượng mol: 258,205g/mol.

    – Khối lượng riêng: 1,725g/cm3.

    – Tỷ trọng: 1,760kg/m3.

    – Nhiệt độ nóng chảy: 92 – 93 độ C.

    – Nhiệt độ sôi: 200 độ C.

    – Phân tử gram: 258,207g/mol.

    – Độ hòa tan trong nước: 14g/100ml (20 độ C), 36,80g/100ml (50 độ C).

    – Không tan trong aceton.

  • Phèn Nhôm Sunfat – Al2(SO4)3 Indo Al2O3 min 17%

    Thông tin về sản phẩm Phèn Nhôm Al2(SO4)3 – (Al2O3 min 17%)

    – Tên gọi: Nhôm sunfat, Phèn nhôm, Phèn chua

    – Công thức hóa học: Al2(SO4)3

    – Hàm lượng: AlO3 >17%

    – Xuất xứ: Indo

    – Quy cách: 50kg/bao

    – Trạng thái: rắn

  • Phèn Nhôm – Al2(SO4)3

    – Tên gọi: Nhôm sunfat, Phèn nhôm, Phèn chua

    – Công thức hóa học: Al2(SO4)3

    – Hàm lượng: AlO3 >17%

    – Xuất xứ: Indo

    – Quy cách: 50kg/bao

    – Trạng thái: rắn

  • Polymer Anion A1120 KMR – Trợ lắng, keo tụ xử Lý Nước Thải (hàng Anh)

    + Hóa chất Polymer Anion A1120

    – Công thức: CONH2[CH2-CH-]n

    – Quy cách:25kg/bao

    – Xuất xứ: KMR – ANH QUỐC

    + Tổng quan hóa chất Polymer Anion A1120

    – Polymer anion  A1120 dạng bột, màu trắng nhạt, dễ tan trong nước, nó có thể được sử dụng trong xử lý nước, xử lý bùn, dầu khí, trong tách khoáng, rửa than, luyện kim, công nghiệp hóa chất, sản xuất giấy, dệt may, bảo vệ môi trường, vật liệu xây dựng và nông nghiệp, vv…