Hóa chất ngành Xi Mạ
Hiển thị 1–16 của 23 kết quả
-
Acid Oxalic C2H2O4 99,6%, Trung Quốc, 25kg/bao
1. Tìm hiểu về axit oxalic
Axit oxalic là một hợp chất hữu cơ có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic có tính khử tương đối mạnh, là 1 axit cacboxylic đa chức có công thức hóa học là HOOC-COOH. Các dianion của axit oxalic được gọi là oxalat
2. Trong tự nhiên có axit oxalic ở đâu?
Trong tự nhiên có thể thấy axit oxalic và các muối axit oxalic trong nhiều loại thực vật như rau muối, chua me đất, khế, hồ tiêu. Axit oxalic cũng được tìm thấy trong lá chè với lượng lớn so với nhiều loại thực vật khác. Tuy nhiên nồng độ của trong nước chè là tương đối nhỏ.
Ngay trong cơ thể con người, axit oxalic được tổng hợp thông qua quá trình trao đổi chất. Trong một số loại nấm sợi cũng có thể sinh sản ra axit oxalic.
3. Điều chế axit oxalic như thế nào?
Hiện nay, cách điều chế axit oxalic tương đối đơn giản và dễ dàng, có thể thực hiện trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa sucroza bằng axit nitric trong vai trò chính của chất ôxi hóa với xúc tác vanadi oxit. Ngoài ra có thể điều chế được oxalat natri bằng cách cho NaOH nóng hấp thụ monoxit cacbon dưới áp suất cao.
-
Axit axetic – CH3COOH, 30kg/can
Thông tin về sản phẩm Axit axetic CH3COOH
– Tên gọi: Giấm, Axit axetic, acid acetic, axit ethanoic, acid ethanoic
– Quy cách: 30kg/can ; 1050kg/tank
– Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
– Hàm lượng: 99%
-
Axit Clohidric ≥ 35% – HCl (đóng can)
Axit clohydric hay còn gọi là Axit cloric, Axit clo, Clohydric acid, Hydro clorua là một loại axit vô cơ mạnh, do sự hòa tan của khí hidro clorua trong nước. Đây là dung dịch trong suốt, ánh vàng, tan hoàn toàn trong nước, được sử dụng chủ yếu trong quá trình xử lý nước để giảm độ pH. CTHH: HCl, CAS: 7647-01-0, hàm lượng: 35%, xuất xứ: Việt Nam, quy cách: 30kg/can, 200kg/phuy hoặc xe bồn. Axit clohydric dùng trong trung hòa pH trong xử lý nước
-
Axit Nitric ≥ 68% – HNO3 (đóng Can, Hàn Quốc)
- Axit nitric HNO3 tồn tại ở dạng chất lỏng hoặc khí, không màu, tan nhanh trong nước (C, 65%). Hợp chất này trong tự nhiên sẽ có màu vàng nhạt do sự tích tụ của oxit nito.
- HNO3 là một axit có tính ăn mòn cao, dễ bắt lửa và cực độc.
- Axit nitric nồng độ 86% khi để ngoài không khí sẽ có hiện tượng khói trắng bốc lên.
- Tỷ trọng của axit nitric tinh khiết: 1511 kg/m3
- Nhiệt độ đông đặc: -41 độ C
- Nhiệt độ sôi: 83 độ C
-
CaCl2.2H2O 96% Min – Calcium Chloride, Trung Quốc, 25kg/bao
– Tên hóa học: Calcium Chloride Dihydrate Powder
– Tên khác: Canxi Clorua, Canxi Bột, Calcium Chloride, Calcium Chloride Dihydrate Powder
– CAS-No: 7774-34-7
– Công thức hóa học: CaCl2.2H2O, CaCl2– Công thức phân tử: CaCl2
– Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol
– Phân loại của EU: Kích thích (Xi)
– Hàm lượng: 74%
– Khối lượng mol: 110,99 g/mol, khan; 147,02 g/mol, dihydrat; 183,04 g/mol, tetrahydrat; 219,08 g/mol, hexahydrat
– Độ hòa tan trong nước: 74,5 g/100 ml (20 °C)
– Canxi Clorua là chất rắn màu trắng, hút ẩm mạnh, tỏa nhiệt mạnh khi hòa tan trong nước, dung dịch có vị mặn đắng.
– Đóng gói: 25kg/ bao
– Xuất xứ: P R.C
-
Kali Hydroxit 90% – KOH
– Tên gọi khác: Caustic potash, Potash lye, Potassia, Potassium hydrate
– Quy cách: 25kg/bao
– Hàm lượng: 20% hoặc >90%
– Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ
-
Magie sulfat – MgSO4 (98% – 99% min)
Thông tin về sản phẩm Magie sulfat MgSO4
- Tên gọi: Magnesium Sulfate; Magie sulphat; Magnesium sulphate; Magie sunfat
- Công thức HH: MgSO4
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Hàm lượng: 99%
- Quy cách: 25kg/bao
-
Muối Lạnh – Amoni Clorua (NH4Cl) 99,5%
Mô tả sản phẩm Muối Lạnh – Amoni Clorua (NH4Cl) 99,5%
– Tên sản phẩm: Muối Lạnh, Ammonium chloride, amoni clorua, phân Clorua Amon
– Hàm lượng: 99,5%
– Quy cách: 25kg/bao
– Xuất xứ: Trung Quốc
-
Muối Sodium Sunfat Na2SO4 – Sateri TQ
Thông tin sản phẩm Natri Sunfat Na₂SO₄ 99%
Thông tin Chi tiết Tên sản phẩm Muối Natri Sunfat 99% Tên tiếng Anh Sodium Sulfate Anhydrous Tên gọi khác Sodium Sulphate, Sodium Sulfate, Natri Sunphat, Natri Sulfat, Disodium Sulfate Công thức hóa học Na₂SO₄ Số CAS 7757-82-6 Khối lượng phân tử 142,04 g/mol Hàm lượng công bố 99% Trạng thái Chất rắn dạng bột hoặc tinh thể Ngoại quan Màu trắng Mùi Không có mùi đặc trưng Độ hòa tan Tan trong nước Đặc tính Muối vô cơ tương đối ổn định Dạng sản phẩm Natri Sunfat khan Xuất xứ Trung Quốc Quy cách theo thông tin mới 50kg/bao – cần xác nhận Nhà sản xuất Xác nhận theo nhãn và COA Ứng dụng Bột giặt, dệt nhuộm, giấy, thủy tinh và công nghiệp hóa chất -
Natri bicarbonat – NaHCO3
– Tên gọi: Muối nở, bột nở, Sodium bicarcbonatod, Natri hydrocacbonat, Backing soda
– Quy cách: 25kg/bao
– Xuất xứ: Trung Quốc
– Hàm lượng: 99% ~ 100%
-
Natri bisunfit – NaHSO3 (99% min)
Natri bisunfit hay natri hiđrosulfit là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là NaHSO3, tồn tại dạng chất bột kết tinh màu trắng, có mùi khó chịu do lưu huỳnh đioxit.
Thông tin về sản phẩm Natri bisunfit NaHSO3
– Tên gọi: Natri bisulfit, bisulfit natri, natri hiđrosulfit, Sodium bisulfite
– Quy cách: 25kg/bao
– Xuất xứ: Trung Quốc
– Hàm lượng: 99%
-
Natri photphat – Na3PO4 (98% min)
Thông tin về sản phẩm Natri photphat Na3PO4
– Tên gọi: Trisodium Phosphate, Natri Orthophosphate, Natri phosphat
– Quy cách: 25kg/bao
– Xuất xứ: Trung Quốc
– Hàm lượng: 98%
-
Natri silicat – Na2SiO3
- Tên gọi: Natri silicat, Silicate bột, Sodium Silicate, Sodium Metasilicate
- Hàm lượng: 96%
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Công thức HH: Na2Si03
- Trạng thái: rắn dạng bột
- Quy cách: 25kg/bao
-
Nước Cất Phòng Thí Nghiệm
Thông tin sản phẩm Nước Cất H₂O Tinh Khiết Can 30 Lít
Thông tin Chi tiết Tên sản phẩm Nước cất H₂O tinh khiết Tên tiếng Anh Distilled Water Tên gọi khác Nước cất công nghiệp, nước cất H₂O Công thức hóa học H₂O Số CAS 7732-18-5 Khối lượng phân tử 18,015 g/mol Ngoại quan Chất lỏng trong suốt, không màu Mùi Không mùi đặc trưng Quy cách đóng gói Can 30 lít Nhóm sản phẩm Nước cất và nước tinh khiết công nghiệp Ứng dụng Pha chế hóa chất, phòng thí nghiệm, ắc quy, xi mạ và sản xuất công nghiệp Tiêu chuẩn chất lượng Cần xác nhận theo phiếu kiểm nghiệm của sản phẩm Nhà sản xuất Xác nhận theo nhãn và hồ sơ lô hàng Lưu ý: Chất lượng nước cất cần được đánh giá dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật thực tế như độ dẫn điện, độ pH, cặn hòa tan và các tạp chất liên quan. Quy cách can 30 lít không quyết định cấp độ tinh khiết của nước.
















