Ngành Dệt Nhuộm, Wax, Thuộc Da
Hiển thị 1–16 của 33 kết quả
-
Acid Oxalic C2H2O4 99,6%, Trung Quốc, 25kg/bao
1. Tìm hiểu về axit oxalic
Axit oxalic là một hợp chất hữu cơ có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic có tính khử tương đối mạnh, là 1 axit cacboxylic đa chức có công thức hóa học là HOOC-COOH. Các dianion của axit oxalic được gọi là oxalat
2. Trong tự nhiên có axit oxalic ở đâu?
Trong tự nhiên có thể thấy axit oxalic và các muối axit oxalic trong nhiều loại thực vật như rau muối, chua me đất, khế, hồ tiêu. Axit oxalic cũng được tìm thấy trong lá chè với lượng lớn so với nhiều loại thực vật khác. Tuy nhiên nồng độ của trong nước chè là tương đối nhỏ.
Ngay trong cơ thể con người, axit oxalic được tổng hợp thông qua quá trình trao đổi chất. Trong một số loại nấm sợi cũng có thể sinh sản ra axit oxalic.
3. Điều chế axit oxalic như thế nào?
Hiện nay, cách điều chế axit oxalic tương đối đơn giản và dễ dàng, có thể thực hiện trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa sucroza bằng axit nitric trong vai trò chính của chất ôxi hóa với xúc tác vanadi oxit. Ngoài ra có thể điều chế được oxalat natri bằng cách cho NaOH nóng hấp thụ monoxit cacbon dưới áp suất cao.
-
Amoniac Dung dịch – NH4OH (18% – 25%)
- NH4OH là một dung dịch không màu, bay mùi mạnh và có mùi khai đặc trưng của NH3.
- Khối lượng mol: 35,04 g/mol.
- Độ pH: Có dạng khí và dạng lỏng (tan vào nước) đều cho ra dung dịch tính kiềm yếu, pH≈12.
- Mật độ: 910 kg/m³ (25 % w/w) hoặc 880 kg/m³ (35 % w/w).
- Điểm sôi: 37.7 °C (25 % w/w).
- Điểm tan chảy: -57.7 °C (25 % w/w) hoặc −91.5 °C (35% w/w).
- Điểm đóng băng (oC): -77,7oC (tinh thể màu trắng).
-
Axit axetic – CH3COOH
– Tên gọi: Giấm, Axit axetic, acid acetic, axit ethanoic, acid ethanoic
– Quy cách: 30kg/can ; 1050kg/tank
– Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
– Hàm lượng: 99%
-
Axit axetic – CH3COOH, 30kg/can
Thông tin về sản phẩm Axit axetic CH3COOH
– Tên gọi: Giấm, Axit axetic, acid acetic, axit ethanoic, acid ethanoic
– Quy cách: 30kg/can ; 1050kg/tank
– Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
– Hàm lượng: 99%
-
Axit Clohidric ≥ 35% – HCl (đóng can)
Axit clohydric hay còn gọi là Axit cloric, Axit clo, Clohydric acid, Hydro clorua là một loại axit vô cơ mạnh, do sự hòa tan của khí hidro clorua trong nước. Đây là dung dịch trong suốt, ánh vàng, tan hoàn toàn trong nước, được sử dụng chủ yếu trong quá trình xử lý nước để giảm độ pH. CTHH: HCl, CAS: 7647-01-0, hàm lượng: 35%, xuất xứ: Việt Nam, quy cách: 30kg/can, 200kg/phuy hoặc xe bồn. Axit clohydric dùng trong trung hòa pH trong xử lý nước
-
Axit Nitric ≥ 68% – HNO3 (đóng Can, Hàn Quốc)
- Axit nitric HNO3 tồn tại ở dạng chất lỏng hoặc khí, không màu, tan nhanh trong nước (C, 65%). Hợp chất này trong tự nhiên sẽ có màu vàng nhạt do sự tích tụ của oxit nito.
- HNO3 là một axit có tính ăn mòn cao, dễ bắt lửa và cực độc.
- Axit nitric nồng độ 86% khi để ngoài không khí sẽ có hiện tượng khói trắng bốc lên.
- Tỷ trọng của axit nitric tinh khiết: 1511 kg/m3
- Nhiệt độ đông đặc: -41 độ C
- Nhiệt độ sôi: 83 độ C
-
Bột khử khuẩn Chloramin B 25% Trung Quốc
– Tên gọi khác: Chloramin B, Sodium benzensulfochleramin
– Xuất Xứ: Trung Quốc
– Quy Cách: 25kg/thùng
– Hàm lượng: 25 -27%
– Ngoại quan: Dạng bột màu trắng óng ánh
– Công dụng: trong phun khử khuẩn trong y tế, vệ sinh nhà xưởng, khu vực công cộng, chăn nuôi gia súc gia cầm, thủy sản, hồ bơi, sát trùng nguồn nước, vệ sinh thú y.
– Ứng Dụng: Dùng trong y tế, trong ao nuôi thủy sản, trong xử lý nước hồ bơi.
– Lưu trữ và bảo quản: Bảo quản trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
-
Chất khử màu – Decoloring Agent (quy cách: Can / Phuy / Tank)
Chất khử màu Decoloring
Chất khử màu là một hợp chất polymer cationic bậc 4 thuộc nhóm hoá chất ngành dệt nhuộm chuyên dùng để loại bỏ màu, kết bông, giảm COD (giảm khả năng oxy hóa) trong nước thải và có một số ứng dụng khác trong các ngành công nghiệp,…
– Thành phần : Dạng nhựa, cao phân tử.
– Ngoại quan : Dung dịch màu trắng nhạt.
– pH (10% ) : 4.5 ~ 5.5.
– Độ hòa tan : Dễ hòa tan trong nước.
-(Pha với nước theo tỉ lệ 1:20 hoặc 1: 10 trước khi sử dụng)
– Không độc hại, không cháy nổ, không ăn mòn.- Hình dạng: chất lỏng nhớt, không màu / vàng nhạt
- Khối lượng chất rắn: >50%
- pH, pha loãng 10% 25oC: 4 – 5
- Tỷ trọng: 1.15 – 1.25 (25oC)
-
Kali clorua 99% – KCl
Thông tin về sản phẩm Kali clorua KCl
– Tên gọi: Kali clorua, Kali chloride, Potassium chloride
– Xuất xứ: Belarus, Việt Nam, Đức
– Hàm lượng: K2O 60%
– Quy cách: 50kg/bao, 25kg/bao
-
Magie sulfat – MgSO4 (98% – 99% min)
Thông tin về sản phẩm Magie sulfat MgSO4
- Tên gọi: Magnesium Sulfate; Magie sulphat; Magnesium sulphate; Magie sunfat
- Công thức HH: MgSO4
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Hàm lượng: 99%
- Quy cách: 25kg/bao
-
Mật Rỉ Đường – 25kg/Can
Các thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Chỉ tiêu Trung bình (%) Biến động (%) Tỷ trọng 1.35 – 1.40 Nước 20 17 – 25 Sucroza 35 30 – 40 Glucoza 7 4 – 9 Fructoza 9 5 – 12 Các chất khử khác 3 1 – 5 Các gluxit khác 4 2 – 5 Các chất khoáng 12 7 – 15 Các chất chứa N 4,5 2 – 6 Các axit không chứa N 5 2 – 8 Sáp, sterol và photpholipit 0,4 0,1 – 1 -
Muối Sodium Sunfat Na2SO4 – Sateri TQ
- Tên sản phẩm: Natri sunfat; Natri sunphat; Natri sulfat; sodium sulfate; muối Glauber
- Công thức hóa học: Na2SO4
- Quy cách: 25kg/bao
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Hàm lượng: 99%
-
Natri photphat – Na3PO4 (98% min)
Thông tin về sản phẩm Natri photphat Na3PO4
– Tên gọi: Trisodium Phosphate, Natri Orthophosphate, Natri phosphat
– Quy cách: 25kg/bao
– Xuất xứ: Trung Quốc
– Hàm lượng: 98%
-
Natri Siliate Na2Sio3 dung dịch (Thủy tinh lỏng) – Can / Tank / Bồn
Tính chất hóa học của Sodium silicat
Sodium silicat (thủy tinh lỏng hay thủy tinh hòa tan)
– Có công thức hóa học là Na2SiO3
– Khối lượng phân tử là 284.22g.
– Hàm lượng: SiO 26% min
– Độ pH: 12,8% Modun: 2,6-2,9
– Tỷ trọng: 1,40- 1,42g/cm3.
– Thủу tinh lỏng được nóng chảу ở 1.088 °C (1.361 K; 1.990 °F).
– Ở nhiệt độ phòng 25 độ C, độ hòa tan là 22.2 g/100 ml ᴠà ở 80 độ C là 160.6 g/100 ml.
– Xuất xứ : Việt Nam Đóng gói : 30-35kg/1Can | 250kg/Phuy
Trong điều kiện thông thường, silicat có thể phản ứng với kiềm, axit, axit cacbonic, tạo kết tủa keo đông tụ axit silicsic. Sản phẩm cần được bảo quản trong không gian kín để giữ được lâu dài. Nếu tiếp xúc với không khí bên ngoài, khả năng phân rã sẽ rất cao và nhanh chóng.
-
Natri silicat – Na2SiO3
- Tên gọi: Natri silicat, Silicate bột, Sodium Silicate, Sodium Metasilicate
- Hàm lượng: 96%
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Công thức HH: Na2Si03
- Trạng thái: rắn dạng bột
- Quy cách: 25kg/bao
















