Cửa hàng

Hiển thị 1–16 của 124 kết quả

  • Acid Citric Monohydrate, hàng TTCA (Bột chanh, điều chỉnh độ chua), 25kg/bao (Copy)

    Acid Citric Monohydrate, hàng TTCA (Bột chanh, điều chỉnh độ chua), 25kg/bao

    Tên sản phẩm: Acid Citric Monohydrate

    Tên gọi khác: bột chua, bột chanh
    Công thức hóa học: C6H8O7.H2O (ngậm nước)

    Mô tả ngoại quan: Dạng bột tinh thể trắng không màu

    Hãng sản xuất: TTCA (Trung Quốc)

    Quy cách: bao 25 kg

  • Acid Citric Monohydrate, hàng Weifang (Bột chanh, điều chỉnh độ chua), 25kg/bao

    Tên sản phẩm: Acid Citric Monohydrate

    Tên gọi khác: bột chua, bột chanh
    Công thức hóa học: C6H8O7.H2O (ngậm nước)

    Mô tả ngoại quan: Dạng bột tinh thể trắng không màu

    Hãng sản xuất: Weifang (Trung Quốc)

    Quy cách: bao 25 kg

  • L-Glutamic Acid

    Acid L-Glutamic Trung Quốc – L-Glutamic Acid E620, CAS 56-86-0, 25kg/thùng

    Thông tin sản phẩm Acid L-Glutamic

    Thông tin Chi tiết
    Tên sản phẩm Acid L-Glutamic
    Tên tiếng Anh L-Glutamic Acid
    Tên gọi khác Axit L-Glutamic, Glutamic Acid, L-2-Aminopentanedioic Acid
    Ký hiệu amino acid Glu hoặc E
    Công thức hóa học C₅H₉NO₄
    Công thức cấu tạo thu gọn HOOC–CH(NH₂)–CH₂–CH₂–COOH
    Số CAS 56-86-0
    Khối lượng phân tử 147,13 g/mol
    Mã phụ gia thực phẩm của Glutamic Acid E620
    Ngoại quan Bột hoặc tinh thể màu trắng
    Xuất xứ sản phẩm giới thiệu Trung Quốc
    Quy cách đóng gói 25kg/thùng
    Nhà sản xuất Cần xác nhận theo nhãn và COA
    Hàm lượng Cần xác nhận theo COA
    SKU QTChem Glutamic
    Danh mục Nguyên liệu hóa chất, phụ gia và amino acid
    Ứng dụng Sản xuất chất điều vị, hóa chất sinh học, lên men và nguyên liệu công nghiệp

    Lưu ý: Mã E620 mô tả L-Glutamic Acid trong hệ thống phụ gia thực phẩm. Việc một hợp chất có mã phụ gia không đồng nghĩa mọi lô hàng thương mại đều đạt cấp thực phẩm.

    Đối với nguyên liệu dùng trực tiếp trong sản xuất thực phẩm, khách hàng cần kiểm tra hồ sơ chất lượng và điều kiện pháp lý phù hợp

  • Acid Lauric C12H24O2 99% (Edenor) 25kg/bao

    • Tên sản phẩm:Axit Lauric 99% min
    • Tên khác:Acid Lauric, Lauric Acid, n – Dodecanoic Acid
    • Ứng dụng:Nguyên liệu mỹ phẩm, kháng khuẩn, tẩy rửa
    • Xuất xứ:Malaysia (Edenor)
    • Quy cách đóng gói:Bao 25kg
    • Hạn sử dụng: Xem trên bao bì sản phẩm, COA, MSDS
  • Acid Oxalic C2H2O4 99,6%, Trung Quốc, 25kg/bao

    1. Tìm hiểu về axit oxalic

    Axit oxalic là một hợp chất hữu cơ có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic có tính khử tương đối mạnh, là 1 axit cacboxylic đa chức có công thức hóa học là HOOC-COOH. Các dianion của axit oxalic được gọi là oxalat

    2. Trong tự nhiên có axit oxalic ở đâu?

    Trong tự nhiên có thể thấy axit oxalic và các muối axit oxalic trong nhiều loại thực vật như rau muối, chua me đất, khế, hồ tiêu.  Axit oxalic cũng được tìm thấy trong lá chè với lượng lớn so với nhiều loại thực vật khác. Tuy nhiên nồng độ của trong nước chè là tương đối nhỏ.

    Ngay trong cơ thể con người, axit oxalic được tổng hợp thông qua quá trình trao đổi chất. Trong một số loại nấm sợi cũng có thể sinh sản ra axit oxalic.

    3. Điều chế axit oxalic như thế nào?

    Hiện nay, cách điều chế axit oxalic tương đối đơn giản và dễ dàng, có thể thực hiện trong phòng thí nghiệm bằng cách oxy hóa sucroza bằng axit nitric trong vai trò chính của chất ôxi hóa với xúc tác vanadi oxit. Ngoài ra có thể điều chế được oxalat natri bằng cách cho NaOH nóng hấp thụ monoxit cacbon dưới áp suất cao.

  • Amoniac Dung dịch – NH4OH (18% – 25%)

    • NH4OH là một dung dịch không màu, bay mùi mạnh và có mùi khai đặc trưng của NH3.
    • Khối lượng mol: 35,04 g/mol.
    • Độ pH: Có dạng khí và dạng lỏng (tan vào nước) đều cho ra dung dịch tính kiềm yếu, pH≈12.
    • Mật độ: 910 kg/m³ (25 % w/w) hoặc 880 kg/m³ (35 % w/w).
    • Điểm sôi: 37.7 °C (25 % w/w).
    • Điểm tan chảy: -57.7 °C (25 % w/w) hoặc −91.5 °C (35% w/w).
    • Điểm đóng băng (oC): -77,7oC (tinh thể màu trắng).
  • Ascobic Acid – Vitamin C

    Ascobic Acid – Vitamin C 99% -E300 Ningxia trung Quốc

    Thông tin Acid Ascorbic :

    – Tên sản phẩm : Ascorbic Acid, VitaminC 99%

    – Công thức hóa học : C6H8O6

    – Đặc điểm : bột màu trắng hoặc hơi ngã vàng (khan), vị chua, có tính acid, tan tốt trong nước(300g/ lít )…

    – Có mã quốc tế là E300

    – Tên theo IUPAC: 2-oxo-L-threo-hexono-1,4- lactone-2,3-enediol

    – Khối lượng phân tử: 176,13 g/mol

    – Nhiệt độ nóng chảy: 193oC (phân hủy).

    – Nó có tính chất hóa học tương tự các axit thông thường, có khả năng bị oxi hóa và bị phân hủy thành CO2 và nước ở 193oC.

    – Hạn sử dụng : 24 tháng ( kể từ ngày sản xuất )

    -Bảo quản : nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp, nên buộc kín sau khi đã sử dụng, ( VitaminC tiếp xúc lâu với không khí …sẽ hút ẩm và làm đổi màu sản phẩm…ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm)

  • Axit axetic – CH3COOH

    – Tên gọi: Giấm, Axit axetic, acid acetic, axit ethanoic, acid ethanoic

    – Quy cách: 30kg/can ; 1050kg/tank

    – Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan

    – Hàm lượng: 99%

  • Axit Axetic -CH3COOH

    Axit axetic – CH3COOH, 30kg/can

    Thông tin về sản phẩm Axit axetic CH3COOH

    – Tên gọi: Giấm, Axit axetic, acid acetic, axit ethanoic, acid ethanoic

    – Quy cách: 30kg/can ; 1050kg/tank

    – Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan

    – Hàm lượng: 99%

  • Axit Clohidric ≥ 35% – HCl (đóng can)

    Axit clohydric hay còn gọi là Axit cloric, Axit clo, Clohydric acid, Hydro clorua là một loại axit vô cơ mạnh, do sự hòa tan của khí hidro clorua trong nước. Đây là dung dịch trong suốt, ánh vàng, tan hoàn toàn trong nước, được sử dụng chủ yếu trong quá trình xử lý nước để giảm độ pH. CTHH: HCl, CAS: 7647-01-0, hàm lượng: 35%, xuất xứ: Việt Nam, quy cách: 30kg/can, 200kg/phuy hoặc xe bồn. Axit clohydric dùng trong trung hòa pH trong xử lý nước

  • Axit Nitric ≥ 68% – HNO3 (đóng Can, Hàn Quốc)

    • Axit nitric HNO3 tồn tại ở dạng chất lỏng hoặc khí, không màu, tan nhanh trong nước (C, 65%). Hợp chất này trong tự nhiên sẽ có màu vàng nhạt do sự tích tụ của oxit nito.
    • HNO3 là một axit có tính ăn mòn cao, dễ bắt lửa và cực độc.
    • Axit nitric nồng độ 86% khi để ngoài không khí sẽ có hiện tượng khói trắng bốc lên.
    • Tỷ trọng của axit nitric tinh khiết: 1511 kg/m3
    • Nhiệt độ đông đặc: -41 độ C
    • Nhiệt độ sôi: 83 độ C
  • Bari Carbonate – BaCO3

    Bari cacbonat là một trong những hóa chất rất quan trọng trong công nghiệp, đặc biệt là sản xuất gốm sứ. Vậy thì định nghĩa BaCO3 là gì? Cấu trúc phân tử của hợp chất bari cacbonat như thế nào? Những tính chất hóa lý nào đặc trưng cho bari cacbonat? Bari cacbonat là hợp chất muối bari có công thức hóa học BaCO3. Bari cacbonat là một nguyên tố rắn kết tủa từ dung dịch bari hiđroxit và urê, nó có màu trắng. Hợp chất BaCO3 còn được gọi là Whiterite, đặt theo tên của William Withering. Ông là người đã phát hiện ra khoáng chất màu trắng này vào năm 1784 từ Barite

  • Bari Sunfat – BaSO4

    Hợp chất này còn có tên gọi là Bari Sunphat – BaSO4, là một hợp chất muối vô cơ quan trọng trong lĩnh vực hoá học. Chất này được tạo thành từ sự kết hợp giữa kim loại Bari (Ba) và axit H2SO4, tạo ra một hợp chất màu trắng. Bari sunphat có một số đặc điểm có thể ứng dụng, trở thành một vật liệu quan trọng trong nhiều ngành nghề khác nhau. Bari Sunfat có màu trắng hoặc màu xám nhạt, thường dễ nhận biết trong các phản ứng thí nghiệm hóa học. Điều đặc biệt về Bari Sunphat là không tan trong nước và axit loãng, rất thích hợp để sử dụng tạo ra kết tủa trên cả hai mặt lý thuyết và ứng dụng. Bari Sunphat được coi là một trong những muối Bari kém độc hại nhất, chủ yếu do tính chất không tan trong nước của nó.

  • Barium chloride BaCl2 99% TQ, 25kg/bao

    Thông tin sản phẩm Barium Chloride Dihydrate 99%

    Thông tin Chi tiết
    Tên sản phẩm Barium Chloride Dihydrate
    Tên tiếng Việt Bari Clorua ngậm 2 nước
    Tên gọi khác Barium Chloride, Barium Dichloride, Bari Clorua
    Công thức hóa học BaCl₂·2H₂O
    Công thức muối khan BaCl₂
    Số CAS dạng ngậm 2 nước 10326-27-9
    Số CAS dạng khan 10361-37-2
    Khối lượng phân tử dạng ngậm 2 nước 244,26 g/mol
    Khối lượng phân tử dạng khan 208,23 g/mol
    Hàm lượng công bố 99% – cần xác nhận theo COA
    Ngoại quan Bột hoặc tinh thể màu trắng
    Độ hòa tan Tan tốt trong nước
    Xuất xứ Trung Quốc
    Quy cách đóng gói 25kg/bao
    SKU QTChem BaCL2TQ
    Số UN tham khảo UN 1564
    Nhóm nguy hiểm vận chuyển 6.1 – Chất độc
    Ứng dụng Sản xuất muối bari, tinh chế dung dịch muối, xử lý sunfat trong quy trình chuyên dụng, thuốc thử phân tích
    Nhà sản xuất Cần xác nhận theo bao bì và chứng từ
  • Betaine Hcl Feed Grade

    BETAINE HYDROCHLORIDE (BETAINE HCL) FEED GRADE

    Sản phẩm Betaine Hydrochloride 98% (feed grade)
    Ngoại hình Bột tinh thể trắng
    Thành phần ≥98% (dựa trên cơ sở khô)
    Mất mát khi làm khô ≤1%
    Hàm lượng cặn không tan ≤1%
  • Bột khử khuẩn Chloramin B 25% Trung Quốc

    – Tên gọi khác:  Chloramin B, Sodium benzensulfochleramin

    – Xuất Xứ: Trung Quốc

    – Quy Cách: 25kg/thùng

    – Hàm lượng: 25 -27%

    – Ngoại quan: Dạng bột màu trắng óng ánh

    – Công dụng: trong phun khử khuẩn trong y tế, vệ sinh nhà xưởng, khu vực công cộng, chăn nuôi gia súc gia cầm, thủy sản, hồ bơi, sát trùng nguồn nước, vệ sinh thú y.

    – Ứng Dụng: Dùng trong y tế, trong ao nuôi thủy sản, trong xử lý nước hồ bơi.

    – Lưu trữ và bảo quản: Bảo quản trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.