Cửa hàng

Hiển thị 33–48 của 78 kết quả

  • Muối Sodium Sunfat Na2SO4 – Sateri TQ

    • Tên sản phẩm: Natri sunfat; Natri sunphat; Natri sulfat; sodium sulfate; muối Glauber
    • Công thức hóa học: Na2SO4
    • Quy cách: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Hàm lượng: 99%
  • Muối Tinh Khiết Thái Lan NaCl (Natri Clorua) – TRS Thái Lan

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT THÁI LAN NACL (Brand TRS)
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Thái Lan

    – Công thức hóa học: NaCl

  • Muối Tinh Khiết Trung Quốc NaCl Min 99% – bao 50kg

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT TRUNG QUỐC NACL
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Trung Quốc

  • Natri bicarbonat – NaHCO3

    – Tên gọi: Muối nở, bột nở, Sodium bicarcbonatod, Natri hydrocacbonat, Backing soda

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99% ~ 100%

     

  • Natri bisunfit – NaHSO3

    – Tên gọi: Natri bisulfit, bisulfit natri, natri hiđrosulfit; Sodium bisulfite

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99%

  • Natri bisunfit – NaHSO3 (99% min)

    Natri bisunfit hay natri hiđrosulfit là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là NaHSO3, tồn tại dạng chất bột kết tinh màu trắng, có mùi khó chịu do lưu huỳnh đioxit.

    Thông tin về sản phẩm Natri bisunfit NaHSO3

    – Tên gọi: Natri bisulfit, bisulfit natri, natri hiđrosulfit, Sodium bisulfite

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99%

  • Natri Cacbonat (Soda Ash Light) – Na2CO3

    • Tên gọi: Soda, Natri Cacbonat, Cacbonat Natri, Soda ash light , Sodium carbonat
    • Công thức hóa học: Na2Co3
    • Hàm lượng: 99%
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Quy cách: 40kg/bao hoặc 50kg/bao
  • Natri photphat – Na3PO4

    • Tên gọi: Trisodium Phosphate, Natri Orthophosphate, Natri phosphat
    • Quy cách: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Natri photphat – Na3PO4 (98% min)

    Thông tin về sản phẩm Natri photphat Na3PO4

    – Tên gọi: Trisodium Phosphate, Natri Orthophosphate, Natri phosphat

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 98%

  • Natri silicat – Na2SiO3

    • Tên gọi: Natri silicatSilicate bộtSodium SilicateSodium Metasilicate
    • Hàm lượng: 96%
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Công thức HH: Na2Si03
    • Trạng thái: rắn dạng bột
    • Quy cách: 25kg/bao
  • Natri Sunfua Đá Thối – Na2S

    • Tên gọi: Đá Thối (Da thoi), Natri SunfuaNatri sulfuaSulfua kiềmSodium sulfide
    • Quy cách: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Hàm lượng: 60%
  • Oxy Già Công Nghiệp – H2O2

    – Công thức hóa học: H2O2

     – Xuất xứ: Thái Lan

     – Nồng độ: 50%

     – Quy cách: 35kg/can hoặc 1200kg/tank
  • P-Toluenesulfonic Acid – PTSA (C7H8O3S, CAS no: 104-15-4 / 6192-52-5)

    – Tên sản phẩm: p-Toluenesulfonic acid monohydrate (C7H8O3S)

    – Tên khác: PTSA

    – CTHH: C7H8O3S.H2O

    – HS Code: 29042090

    – CAS: 6192-52-5

    – Hàm lượng: 95%

    – Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc

    – Quy cách: 25kg/bao

    Ứng dụng

    – Sử dụng chủ yếu trong ngành sơn và các ngành công nghiệp khác

    – Xử lý kim loại, trùng hợp/polymer hóa, sơn, tổng hợp polycarbonxylate – là chất trung gian tổng hợp sơn, nó còn được sử dụng là cứng cho sơn AC.

    – Là chất trung gian cho tổng hợp hóa chất, là chất xúc tác

  • PAC 31 Việt Trì (Poly Aluminium Chloride), bao 25kg

    + Cảnh báo: Tránh tiếp xúc trực tiếp lên mắt.

    + Thành phần: PAC (Poly Aluminium Chloride) 30% Min

    + Xuất xứ: Việt Nam

    + Quy cách: 25kg/bao

     

    + Thông số kỹ thuật:

    – Phân tử khối: 20000 – 30000

    – Tỷ trọng:  ≥ 0.7 g/ml

    – Hàm lượng Al2O3: ≥ 31%

    – Độ pH: 3.5 – 5

    – Chất không tan trong nước :  ≤ 0.3%

  • PAC 31% Vàng (Poly Aluminium chloride) TQ – xử lý nước thải

    • Tên gọi: Poly Aluminium Cloride ; Polyalumin clorua ; Poly nhôm clorua ; PAC
    • Công thức hóa học:  [Al2(OH)nCl6-n]m
    • Trạng thái: dạng bột
    • Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ
    • Quy cách: 25kg/bao
  • PEG 4000 (POLYETHYLENE GLYCOL 4000) Lotte 25kg/bao – Korea

    • POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG -4000
    • Quy cách đóng gói: 25Kg/bao
    • Nhà sản xuất: Lotte Chemicals
    • Xuất xứ: Hàn Quốc