Cửa hàng

Hiển thị 49–64 của 131 kết quả

  • Kali Hydroxit 90% – KOH

    – Tên gọi khác: Caustic potash, Potash lye, Potassia, Potassium hydrate

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Hàm lượng: 20% hoặc >90%

    – Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ

  • Kẽm trong Transparent Zinc Carbonate ZnCO3 – DAEWOON

    – Tên hóa học: Zinc carbonate, kẽm carbonate

    – Công thức: ZnCO3
    – Ngoại quan: dạng bột mầu trắng.
    – Đóng gói: 20kg/ bao
    – Xuất xứ: Hàn Quốc

    – Hàm lượng: >99.7%

  • KH2PO4 (Monopotassium phosphate, Kali dihydro photphat)

    KH2PO4 là hợp chất tồn tại ở dạng tinh thể rắn hoặc dạng bột, có màu trắng và không mùi. Nó tan được trong nước nhưng ít tan trong ethanol. Độ tan trong nước ở 20 độ C là 22,6 g/100ml còn ở 90 độ C là 83,5 g/100ml.

    – Khối lượng mol của kali photphat là 136,086 g/mol.

    – Khối lượng riêng của kali photphat là 2,338 g/cm3.

    – Điểm nóng chảy của kali photphat là 252,6 độ C (525,8 K; 486,7 độ F).

    – Điểm sôi của kali photphat là 400 độ C (673 K; 752 độ F).

    – KH2PO4 có thể tồn tại trong một số dạng thù hình cụ thể.

    • Trong điều kiện nhiệt độ phòng, kali photphat hình thành các tinh thể thuận điện với hệ tinh thể 4 phương đối xứng.
    • Khi được làm mát ở nhiệt độ -150 độ C, nó sẽ biến đổi thành chất sắt điện đối xứng hệ thoi.
    • khi nhiệt độ giảm xuống tới -50 độ C, nguyên tử hydro sẽ được thay thế bằng deuteri.
    • Khi nung KH2PO4 ở nhiệt độ 190 độ C, nó sẽ thay đổi cấu trúc thành dạng đơn nghiêng.

    Tiếp tục nung nóng hơn nữa, KDP sẽ bị phân hủy do mất nước, tạo thành kali metaphosphat KPO3 ở 400 độ C, tương đương 752 độ F

  • Magie clorua – MgCl2

    – Tên sản phẩm: MgCl2, Magnesium chloride,Magie clorua, Magnesium dichloride

    – Công thức hóa học: MgCl2.6H2O

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hình dạng: Có 2 dạng là dạng bột và dảng vảy

    – Hàm lượng: 99%

  • Magie sulfat – MgSO4 (98% – 99% min)

    Thông tin về sản phẩm Magie sulfat MgSO4

    • Tên gọi:  Magnesium SulfateMagie sulphatMagnesium sulphateMagie sunfat
    • Công thức HH: MgSO4
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Hàm lượng: 99%
    • Quy cách: 25kg/bao
  • Mật Rỉ Đường – 25kg/Can

    Các thông số kỹ thuật của sản phẩm:

    Chỉ tiêu Trung bình (%) Biến động (%)
    Tỷ trọng 1.35 – 1.40  
    Nước 20 17 – 25
    Sucroza 35 30 – 40
    Glucoza 7 4 – 9
    Fructoza 9 5 – 12
    Các chất khử khác 3 1 – 5
    Các gluxit khác 4 2 – 5
    Các chất khoáng 12 7 – 15
    Các chất chứa N 4,5 2 – 6
    Các axit không chứa N 5 2 – 8
    Sáp, sterol và photpholipit 0,4 0,1 – 1

     

  • Muối Lạnh – Amoni Clorua (NH4Cl) 99,5%

    Mô tả sản phẩm Muối Lạnh – Amoni Clorua (NH4Cl) 99,5%

    – Tên sản phẩm: Muối Lạnh, Ammonium chloride, amoni clorua, phân Clorua Amon

    – Hàm lượng: 99,5%

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

  • Muối Sodium Sunfat Na2SO4 – Sateri TQ

    • Tên sản phẩm: Natri sunfat; Natri sunphat; Natri sulfat; sodium sulfate; muối Glauber
    • Công thức hóa học: Na2SO4
    • Quy cách: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Hàm lượng: 99%
  • Muối Tinh Khiết Thái Lan NaCl (Natri Clorua) – TRS Thái Lan

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT THÁI LAN NACL (Brand TRS)
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Thái Lan

    – Công thức hóa học: NaCl

  • Muối Tinh Khiết Trung Quốc NaCl Min 99% – bao 50kg

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: MUỐI TINH KHIẾT TRUNG QUỐC NACL
    2.Thông tin sản phẩm:
    – Quy cách : 50kg/bao
    – Xuất xứ: Trung Quốc

  • Natri bicarbonat – NaHCO3

    – Tên gọi: Muối nở, bột nở, Sodium bicarcbonatod, Natri hydrocacbonat, Backing soda

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99% ~ 100%

     

  • Natri bisunfit – NaHSO3 (99% min)

    Natri bisunfit hay natri hiđrosulfit là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là NaHSO3, tồn tại dạng chất bột kết tinh màu trắng, có mùi khó chịu do lưu huỳnh đioxit.

    Thông tin về sản phẩm Natri bisunfit NaHSO3

    – Tên gọi: Natri bisulfit, bisulfit natri, natri hiđrosulfit, Sodium bisulfite

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99%

  • Natri Cacbonat (Soda Ash Light) – Na2CO3

    • Tên gọi: Soda, Natri Cacbonat, Cacbonat Natri, Soda ash light , Sodium carbonat
    • Công thức hóa học: Na2Co3
    • Hàm lượng: 99%
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Quy cách: 40kg/bao hoặc 50kg/bao
  • Natri photphat – Na3PO4 (98% min)

    Thông tin về sản phẩm Natri photphat Na3PO4

    – Tên gọi: Trisodium Phosphate, Natri Orthophosphate, Natri phosphat

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 98%

  • Natri Siliate Na2Sio3 dung dịch (Thủy tinh lỏng) – Can / Tank / Bồn

    Tính chất hóa học của Sodium silicat

    Sodium silicat (thủy tinh lỏng hay thủy tinh hòa tan)

    – Có công thức hóa học là Na2SiO3

    – Khối lượng phân tử là 284.22g.

    – Hàm lượng: SiO 26% min

    – Độ pH: 12,8% Modun: 2,6-2,9

    – Tỷ trọng: 1,40- 1,42g/cm3.

    – Thủу tinh lỏng được nóng chảу ở 1.088 °C (1.361 K; 1.990 °F).

    – Ở nhiệt độ phòng 25 độ C, độ hòa tan là 22.2 g/100 ml ᴠà ở 80 độ C là 160.6 g/100 ml.

    – Xuất xứ : Việt Nam Đóng gói : 30-35kg/1Can | 250kg/Phuy

    Trong điều kiện thông thường, silicat có thể phản ứng với kiềm, axit, axit cacbonic, tạo kết tủa keo đông tụ axit silicsic. Sản phẩm cần được bảo quản trong không gian kín để giữ được lâu dài. Nếu tiếp xúc với không khí bên ngoài, khả năng phân rã sẽ rất cao và nhanh chóng.

  • Natri silicat – Na2SiO3

    • Tên gọi: Natri silicatSilicate bộtSodium SilicateSodium Metasilicate
    • Hàm lượng: 96%
    • Xuất xứ: Trung Quốc
    • Công thức HH: Na2Si03
    • Trạng thái: rắn dạng bột
    • Quy cách: 25kg/bao