Hóa chất ngành Xi Mạ
Hiển thị 17–23 của 23 kết quả
-
Oxy Già Công Nghiệp – Hydrogen peroxide – H2O2 (25 – 30 – 35 – 50%) | Quy cách: Bồn – Tank – Can
– Công thức hóa học: H2O2
– Tên hóa học:
– Xuất xứ: Việt Nam, Thái Lan, Bangladesh, Hàn Quốc
– Nồng độ: 50%
– Quy cách: 35kg/can hoặc 1200kg/tank hoặc xe bồn– H2O2 có tính oxy hoá mạnh.
– Có khả năng tan hoàn toàn trong nước.
– Khối lượng riêng: 1,45 g/cm3.
– Khối lượng mol: 34,01 g/mol.
– Nhiệt độ sôi: 108 °C.
– Nhiệt độ nóng chảy: 33 °C.
– Độ nhớt: 1,245 cP ở 20 °C.
– Độ pH: Axit (2,5 – 3,5).
-
Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can
Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can
Tính chất vật lý của NaOH 45%
– Là dung dịch dạng lỏng, trong suốt.
– Là chất lỏng có tính bazo mạnh, tan mạnh trong nước và giải phóng một lượng nhiệt lớn.
– Có thể tan trong cồn, glycerin và các dung môi không phân cực.
– Có tính ăn mòn cao, ăn mòn thiết bị rất mạnh.
– Khối lượng phân tử: 40.
– Nồng độ: (45% ± 1%).
– Tỷ trọng: 1 lít = 1,478 Kg.
-
Xút hạt Đài Loan NaOH 99%, Caustic Pearl, 25kg/bao
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Hàm lượng 99% Xuất xứ Đài Loan -
Xút vảy Ấn Độ NaOH 99% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Ấn Độ Hàm lượng 99% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Xút vảy Trung Quốc NaOH 98% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan, Sodium hydroxide Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Trung Quốc Hàm lượng 98% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Xút vảy Đài Loan NaOH 98% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Xút vảy Đài Loan 98%
Công thức NaOH
Tên khác natri hydroxyt, caustic soda, sodium khan
Số CAS 1310-73-2
Xuất xứ Đài Loan
Tính chất – Dạng vảy, màu trắng.
– Tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh.
– Hút ẩm.
– Điểm sôi 1390oC.
– Điểm nóng chảy: 318,4oC.
– pH=14
Thông số kỹ thuật
– Hàm lượng: ≥ 98%.
– Na2CO3 : ≤ 0.8 %.
– NaCl : ≤ 0.03 %
– Fe2O3 : ≤ 0.008 %
-
Đá Thối Natri Sunfua -Na2S (Min 60%)
Tên sản phẩm: Sodium sulphide Tên gọi khác: Sodium sulfur, Natri sunfua, đá thối Công thức hóa học: Na2S.3H2O CAS: 1313-82-2 Hàm lượng: 60% Xuất xứ: Trung Quốc Đóng gói: 25kg/bao







