Ngành thực phẩm

Hiển thị 17–32 của 33 kết quả

  • RỈ MẬT SẤY (sấy khô, sấy phun)

    Tiêu chuẩn rỉ mật sấy:

    – Đường thô: 20% min

    – Độ ẩm: 14% max

    – Xơ thô: 15% max

    – Màu sắc: Vàng nâu

  • SHMP (SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE) – NA6P6O18 (Food Grade)

    – Công thức hóa học: Na6P6O18

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Quy cách: 25kg / bao

    – Tên thường gọi: Hóa chất SHMP, Sodium Hexametaphosphate, sodium phosphate glass, Natri Hexametaphosphate

    – Ngoại quan: Bột màu trắng, không mùi, để ngoài không khí dễ chảy nước .

  • Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

    – Tên Sản phẩm: Natri Cacbonat – Na2CO3 – Soda Ash Light (Food Grade)

    – Tên gọi khác: Sodium Carbonat

    – Công thức hóa học: Na2CO3

    – Quy cách đóng gói: Bao 40kg

    – Hàm lượng: Min 99.2%

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Nhiệt độ nóng chảy: 851oC(Khan)
    – Nhiệt độ sôi : 1.600oC (Khan)
    – Độ hoà tan trong nước : 22g / 100ml (20oC)
    – Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước.
    – Bảo quản : để nơi khô ráo.

  • Soda Ash Light Na2CO3 Food Grade

    Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

    Giới thiệu Soda Ash Light 99,2% – Na2CO3 – Jingshen (Food Grade)

     

    Tên Sản phẩm: Natri Cacbonat – Na2CO3 – Soda Ash Light (Food Grade)

    Tên gọi khác: Sodium Carbonat

    Công thức hóa học: Na2CO3

    Quy cách đóng gói: Bao 40kg

    Hàm lượng: Min 99.2%

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Ứng dụng: Soda ash light được sử dụng trong ngành dệt nhuộm, công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí, công nghiệp khoáng sản, chế biến thực phẩm, nước giải khát, chế biến thủy sản, xử lý nước uống và nước thải, sản xuất giấy, sản xuất bột giặt, dầu gội, xà phòng, hóa mỹ phẩm, ngành công nghiệp gốm sứ, ngành xây dựng …

    Ngoại quan: Một tinh thể, màu trắng bột, hương vị làm mát.
    Natri carbonate là thành phần trong công thức thuốc tẩy, nó là tác nhân làm mềm nước, có khả năng kết tủa ion Canxi và Magiê từ nước. Canxi và Magiê nếu không loại bỏ sẽ kết hợp với xà phòng hay chất tẩy tạo thành một loại cặn không hòa tan mà có thể dính vào quần áo và máy giặt
    – Nhiệt độ nóng chảy: 851oC(Khan)
    – Nhiệt độ sôi : 1.600oC (Khan)
    – Độ hoà tan trong nước : 22g / 100ml (20oC)
    – Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước.
    – Bảo quản : để nơi khô ráo.

  • Sodium Benzoate E211

    Sodium Benzoate chất bảo quản E211 (NaC6H5CO2)

    Chất bảo quản E211 (Sodium Benzoate – Natri Benzoate  ) là muối natri của acid benzoic.

    – Tên thương mại: Sodium Benzoate

    – Mô tả: Màu trắng dạng hạt hoặc dạng bột

    – Chỉ số quốc tế: E211

    – Công thức hóa học: C 6 H 5 C O O N a

    – Khối lượng phân tử: 144,1 g / mol

    – Lĩnh vực: Phụ gia thực phẩm: Chất bảo quản

    – Độ tan: Tan tốt trong nước 63/100ml (20°C); ít tan trong ethanol

  • Sodium Bicarbonate NaHCO3

    Sodium Bicarbonate – NaHCO3 (baking soda, bột nở)

    Natri bicacbonat hay baking soda có công thức phân tử là NaHCO3 là một muối vô cơ, dạng bột kết tinh màu trắng, không mùi, có tính kiềm và dễ tan trong nước. Nó phân hủy chậm trong không khí để tạo ra khí cacbon hidroxit. Chúng ta hãy cùng nhau đi tìm các tính chất, ứng dụng của hóa chất này nhé.

    Thông tin về sản phẩm Natri bicacbonat NaHCO3

    – Tên gọi: Muối nở, bột nở, Sodium bicarcbonatod, Natri hydrocacbonat, Backing soda

    – Quy cách: 25kg/bao

    – Xuất xứ: Trung Quốc

    – Hàm lượng: 99% ~ 100%

    Tính chất vật lý và hóa học của Baking soda NaHCO3

    Tính chất vật lý của NaHCO3

    – Khối lượng mol là 84,00614 g/mol

    – Khối lượng riêng là 2,159 g/cm³

    – Nhiệt độ nóng chảy là 50 °C (323 K; 122 °F) (phân hủy)

    – Độ hòa tan trong nước là 7,8 g/100 mL (18 ℃)

    – Hòa tan tốt trong nước nhưng không tan trong etanol

  • Sodium metabisulfite (SBS) 99% Na2S2O5, 25kg/bao

    • Tên gọi: Sodium Metabisulfite, Natri Pyrosulfit, Natri metabisulfit, Natri disulfit hoặc gọi tắt là Meta
    • Công thức hóa học: Na2S2O5
    • Hàm lượng: 98.0%min
    • Đóng gói: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Thái Lan, Trung Quốc, Ý
  • Sodium Metabisulfite SBS (Na2S2O5) – Thái Lan 98% min

    Sodium Metabisulfite (Na2S2O5) Thái Lan 98% min

    – Mô tả: Dạng bột pha lê màu trắng tới vàng nhạt.

    – Hàm lượng Na2S2O5: 98.0%min

    – Đóng gói: 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

    – Xuất xứ: Thái Lan

  • Sodium tripolyphosphate STPP - Na5P3O10

    Sodium tripolyphosphate STPP – Na5P3O10, 25kg/bao, Trung Quốc

    Sodium Tripolyphosphate- STPP

    – Tên sản phẩm: Sodium tripolyphosphate
    – Tên gọi khác: Pentasodium triphosphate, sodium tripolyphosphate, đa giác, STPP, Sodium triphosphate
    – Tên gọi khác: Sodium tripolyphosphate, STPP
    – Công thức: Na5P3O10.
    – Ngoại quan: Dạng bột màu trắng
    – Quy cách: 25kg/Bao.
    – Xuất Xứ: Trung Quốc
    – Tính chất:

    • Dễ hòa tan trong nước
    • Nhiệt độ tan chảy 6220C
    • Có khả năng tạo phức với các ion kim loại nổi bật là Ca và Mg
    • Có thể làm mềm nước cứng làm các chất lơ lững thành dung dịch, có tính kiềm nhẹ, không có tính chất ăn mòn da
    • Tính chất hoạt động bề mặt
    • Nhũ tương hóa làm dầu, mỡ bôi trơn

    Màu trắng, không mùi

  • TIXOSIL 38 (E551) chất chống đông vón

    Tixosil 38 là gì?

    – Tên sản phẩm: Synthetic amorphous silica Silicon dioxide, amorphous Amorphous precipitated silica ( TIXOSIL 38 )

    – Công thức hóa học: (SiO2)n

    – Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol (SiO2)

    – Ngoại quan: Tixosil 38 ở dạng bột màu trắng, mịn, nhẹ.

    – Độ tinh khiết: > 95 %

    – Điểm nóng chảy: > 1700°C

    – Nhiệt độ sôi: 2230 °C

    – Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước và ethanol.

    – Hấp thụ dầu: 270 ml/100 gam

    – Hàm lượng: 97% min Amorphous Precipitated Silica

    – Tiêu chuẩn: Food & Cosmetic grade

    – Hạn sử dụng: Ghi trên bao bì sản phẩm

    – Chỉ số quốc tế: E551

    – Xuất xứ: Hàn Quốc

    – Quy cách: 15kg/bao

  • Đường Maltodextrin (Heilongjiang)

    Đường Maltodextrin (Heilongjiang), 25kg/bao, Trung Quốc

    1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác: ĐƯỜNG MALTODEXTRIN
    2. Ngoại quan: Đó là tinh thể màu trắng hoặc các hạt tinh thể, không mùi, vị ngọt
    3. CTHH: C6H10O5
    4.Thông tin sản phẩm
    – Đóng gói: 25kg/bao
    – Xuất xứ: Trung Quốc
    5.Ứng dụng
    – Sử dụng để tạo màng mỏng dễ tan và tự phân hủy để bọc kẹo, bọc trái cây bảo quản
    – Làm phụ gia cho các loại nước xốt, chất tạo viên trong SX đồ uống cho trẻ em

  • Đường Maltodextrin C6H10O5

    Đường Maltodextrin C6H10O5, 25kg/bao, Trung Quốc

    1. Tên sản phẩm/Tên gọi khác: ĐƯỜNG MALTODEXTRIN

    2. Ngoại quan: Đó là tinh thể màu trắng hoặc các hạt tinh thể, không mùi, vị ngọt

    3. CTHH: C6H10O5

    4.Thông tin sản phẩm
    – Đóng gói: 25kg/bao
    – Xuất xứ: Trung Quốc
    5.Ứng dụng
    – Sử dụng để tạo màng mỏng dễ tan và tự phân hủy để bọc kẹo, bọc trái cây bảo quản
    – Làm phụ gia cho các loại nước xốt, chất tạo viên trong SX đồ uống cho trẻ em

  • Đường Nước Hàn Quốc – High Fructose Corn Syrup 55% 25kg

    Tên sản phẩm: Đường HFCS (Hight Fructose Coin Syrup)

    Xuất xứ: Hàn Quốc

    Quy cách:   25kg/can. (5lit/can, 4 can/thùng)

    Ứng dụng:  Đường HFCS  một loại tự nhiên được chiết xuất từ cùi (ngô) trong đó có hàm lượng cao Fructose đường 55%, chất dạng, tông trắng và đặc. Với ưu tiên vị trí, dễ hòa tan, không tách nước, HFCS được sử dụng nhiều trong thực phẩm chế biến, nước giải khát, bánh kẹo, pha chế đồ uống, trà sữa tại Việt Nam

    Đường HFCS là một loại đường được sử dụng để  tạo nên vị ngọt trong quá trình thực hiện chế độ biến đổi, làm nước ngọt  với công việc mô hình

  • Đường thực phẩm DEXTROSE MONOHYDRATE – LIHUA 25kg/bao

    Đường Dextrose Monohydrate – Glucose

    1. Tên sn phm : Dextrose Monohydrate (đường glucose)
    2. Nhà cung cp: Trung Quốc
    3. Quy cách đóng gói25 Kg/bao
    4. Mô t sn phm

    – Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.

    – Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.

    – Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị.

    – Công dụng: Tạo ngọt.

  • Đường thực phẩm Dextrose Monohydrate DongXiao – 25kg/bao

    Đường Dextrose Monohydrate DongXiao

    Tên sn phm : Dextrose Monohydrate (đường glucose)

    Nhà cung cp: Trung Quốc

    Bao gói : 25 Kg/bao

    Mô t sn phm

    – Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.

    – Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.

    – Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị.

    – Công dụng: Tạo ngọt.

  • Đường thực phẩm Dextrose Monohydrate Fufeng – 25kg/bao

    Đường Dextrose Monohydrate Fufeng

    Tên sn phm : Dextrose Monohydrate (đường glucose)

    Nhà cung cp: Trung Quốc

    Bao gói : 25 Kg/bao

    Mô t sn phm

    – Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.

    – Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.

    – Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị.

    – Công dụng: Tạo ngọt.