Hóa chất xử lý nước

Hiển thị 49–58 của 58 kết quả

  • Vôi bột Ca(OH)2 – Calcium Hydroxide hàng Việt Nam

    Canxi hydroxit Ca(OH)2  là một hợp chất hóa học với công thức hóa học Ca(OH)2. Nó là một chất dạng tinh thể không màu hay bột màu trắng, và thu được khi cho Canxi ôxít (tức vôi sống) tác dụng với nước (gọi là tôi vôi). Nó cũng có thể kết tủa xuống khi trộn dung dịch chứa Canxi clorua (CaCl2) với dung dịch chứa Natri hiđroxit (NaOH). Tên gọi dân gian của canxi hiđroxit là vôi tôi hay đơn giản chỉ là vôi. Tên gọi của khoáng chất tự nhiên chứa canxi hiđroxit là portlandit

  • Vôi cục CaO hàm lượng >90%

    Tên thường gọi: Vôi cục

    Mô tả: Vôi cục được tạo ra từ đá vôi, cam kết về hàm lượng CaO>90% phù hợp cho hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp,…

    Kích cỡ: 5 – 150 mm (sản xuất theo yêu cầu) 

    Độ trắng sáng: 75 – 80%

    Hàm lượng CaO:  90 – 93%

    Hàm lượng tạp chất: ≤ 1,5%

    Quy cách:

    Bao 30kg, bao jumbo

  • Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can

    Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can

    Tính chất vật lý của NaOH 45%

    – Là dung dịch dạng lỏng, trong suốt.

    – Là chất lỏng có tính bazo mạnh, tan mạnh trong nước và giải phóng một lượng nhiệt lớn.

    – Có thể tan trong cồn, glycerin và các dung môi không phân cực.

    – Có tính ăn mòn cao, ăn mòn thiết bị rất mạnh.

    – Khối lượng phân tử: 40.

    – Nồng độ: (45% ± 1%).

    – Tỷ trọng: 1 lít = 1,478 Kg.

  • Xút hạt Đài Loan NaOH 99%, Caustic Pearl, 25kg/bao

    Tên gọi Sodium hydroxide
    Tên khác Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit
    Công thức NaOH
    Số CAS 1310-73-2
    Hàm lượng 99%
    Xuất xứ Đài Loan
  • Xút vảy Ấn Độ NaOH 99% – Caustic Soda Flake

    Tên gọi Sodium hydroxide
    Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan
    Công thức NaOH
    Số CAS 1310-73-2
    Xuất xứ Ấn Độ
    Hàm lượng 99%
    Quy cách đóng gói 25kg/bao
  • Xút vảy Trung Quốc NaOH 98% – Caustic Soda Flake

    Tên gọi Sodium hydroxide
    Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan, Sodium hydroxide
    Công thức NaOH
    Số CAS 1310-73-2
    Xuất xứ Trung Quốc
    Hàm lượng 98%
    Quy cách đóng gói 25kg/bao
  • Xút vảy Đài Loan NaOH 98% – Caustic Soda Flake

    Tên gọi         Xút vảy Đài Loan 98%

    Công thức     NaOH

    Tên khác       natri hydroxyt, caustic soda, sodium khan

    Số CAS        1310-73-2

    Xuất xứ        Đài Loan

    Tính chất      – Dạng vảy, màu trắng.

    – Tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh.

    – Hút ẩm.

    – Điểm sôi 1390oC.

    – Điểm nóng chảy: 318,4oC.

    – pH=14

    Thông số kỹ thuật   

    – Hàm lượng: ≥ 98%.

    – Na2CO3 : ≤ 0.8 %.

    – NaCl : ≤ 0.03 %

    – Fe2O3 : ≤ 0.008 %

  • Đồng Sunfat - CuSO4

    Đồng Sunfat – CuSO4 (20kg/bao, Nhật bản)

    CuSO4 là công thức hóa học của đồng sunfat, một hợp chất của đồng. Ngoài tên gọi này, CuSO4 còn được gọi dưới một số cái tên khác như xanh đồng, xanh vitriol, đá xanh, salzburg vitriol hoặc roman vitriol.

    Đồng sunfat có 2 dạng là CuSO4 khan và CuSO4ngậm nước:

    CuSO4 khan: CuSO4 khan tồn tại ở dạng bột có màu trắng và không có sẵn trong tự nhiên. Khi hút hơi ẩm từ không khí, CuSO4 có thể tạo thành hydrat CuSO4.5H2O.

    CuSO4 ngậm nước :CuSO4 ngậm nước có công thức chung là CuSO4.nH2O và nó có màu xanh đặc trưng. Trong đó CuSO4.3H2O (ngậm 3 nước) và CuSO4.5H2O (ngậm 5 nước) là 2 dạng phổ biến.

    Trong thực tế, CuSO4 được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt là dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhiều loại muối đồng khác. Ngoài ra, nó còn được sử dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất phân bón hoặc dùng trong nhà máy xử lý nước dưới dạng algaecide.

  • Đồng Sunfat – CuSO4 (25kg/bao, Đài Loan, Trung Quốc)

    Đồng sunfat có 2 dạng là CuSO4 khan và CuSO4ngậm nước:

    CuSO4 khan: CuSO4 khan tồn tại ở dạng bột có màu trắng và không có sẵn trong tự nhiên. Khi hút hơi ẩm từ không khí, CuSO4 có thể tạo thành hydrat CuSO4.5H2O.

    CuSO4 ngậm nước :CuSO4 ngậm nước có công thức chung là CuSO4.nH2O và nó có màu xanh đặc trưng. Trong đó CuSO4.3H2O (ngậm 3 nước) và CuSO4.5H2O (ngậm 5 nước) là 2 dạng phổ biến.

    Trong thực tế, CuSO4 được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt là dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhiều loại muối đồng khác. Ngoài ra, nó còn được sử dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất phân bón hoặc dùng trong nhà máy xử lý nước dưới dạng algaecide.

  • Dextrose Monohydrate Ambuja Ấn Độ

    Đường thực phẩm DEXTROSE MONOHYDRATE – Ambuja (Ấn Độ) 25kg/bao

    Đường Dextrose Monohydrate – Glucose

    1. Tên sn phm : Dextrose Monohydrate (đường glucose)
    2. Nhà cung cp: Ambuja – Ấn Độ (India)
    3. Quy cách đóng gói25 Kg/bao
    4. Mô t sn phm

    – Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.

    – Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.

    – Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị.

    – Công dụng: Tạo ngọt