Hóa chất xử lý nước
Hiển thị 49–55 của 55 kết quả
-
Xút hạt Đài Loan NaOH 99%, Caustic Pearl, 25kg/bao
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Hàm lượng 99% Xuất xứ Đài Loan -
Xút vảy Ấn Độ NaOH 99% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Ấn Độ Hàm lượng 99% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Xút vảy Trung Quốc NaOH 98% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan, Sodium hydroxide Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Trung Quốc Hàm lượng 98% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Xút vảy Đài Loan NaOH 98% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Xút vảy Đài Loan 98%
Công thức NaOH
Tên khác natri hydroxyt, caustic soda, sodium khan
Số CAS 1310-73-2
Xuất xứ Đài Loan
Tính chất – Dạng vảy, màu trắng.
– Tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh.
– Hút ẩm.
– Điểm sôi 1390oC.
– Điểm nóng chảy: 318,4oC.
– pH=14
Thông số kỹ thuật
– Hàm lượng: ≥ 98%.
– Na2CO3 : ≤ 0.8 %.
– NaCl : ≤ 0.03 %
– Fe2O3 : ≤ 0.008 %
-
Đồng Sunfat – CuSO4 (20kg/bao, Nhật bản)
CuSO4 là công thức hóa học của đồng sunfat, một hợp chất của đồng. Ngoài tên gọi này, CuSO4 còn được gọi dưới một số cái tên khác như xanh đồng, xanh vitriol, đá xanh, salzburg vitriol hoặc roman vitriol.
Đồng sunfat có 2 dạng là CuSO4 khan và CuSO4ngậm nước:
CuSO4 khan: CuSO4 khan tồn tại ở dạng bột có màu trắng và không có sẵn trong tự nhiên. Khi hút hơi ẩm từ không khí, CuSO4 có thể tạo thành hydrat CuSO4.5H2O.
CuSO4 ngậm nước :CuSO4 ngậm nước có công thức chung là CuSO4.nH2O và nó có màu xanh đặc trưng. Trong đó CuSO4.3H2O (ngậm 3 nước) và CuSO4.5H2O (ngậm 5 nước) là 2 dạng phổ biến.
Trong thực tế, CuSO4 được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt là dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhiều loại muối đồng khác. Ngoài ra, nó còn được sử dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất phân bón hoặc dùng trong nhà máy xử lý nước dưới dạng algaecide.
-
Đồng Sunfat – CuSO4 (25kg/bao, Đài Loan, Trung Quốc)
Đồng sunfat có 2 dạng là CuSO4 khan và CuSO4ngậm nước:
CuSO4 khan: CuSO4 khan tồn tại ở dạng bột có màu trắng và không có sẵn trong tự nhiên. Khi hút hơi ẩm từ không khí, CuSO4 có thể tạo thành hydrat CuSO4.5H2O.
CuSO4 ngậm nước :CuSO4 ngậm nước có công thức chung là CuSO4.nH2O và nó có màu xanh đặc trưng. Trong đó CuSO4.3H2O (ngậm 3 nước) và CuSO4.5H2O (ngậm 5 nước) là 2 dạng phổ biến.
Trong thực tế, CuSO4 được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt là dùng để làm nguyên liệu sản xuất nhiều loại muối đồng khác. Ngoài ra, nó còn được sử dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất phân bón hoặc dùng trong nhà máy xử lý nước dưới dạng algaecide.
-
Đường thực phẩm DEXTROSE MONOHYDRATE – Ambuja (Ấn Độ) 25kg/bao
Đường Dextrose Monohydrate – Glucose
- Tên sản phẩm : Dextrose Monohydrate (đường glucose)
- Nhà cung cấp: Ambuja – Ấn Độ (India)
- Quy cách đóng gói : 25 Kg/bao
- Mô tả sản phẩm
– Công thức hóa học: C6H12O6.H2O.
– Tên gọi khác: D-glucose, monohydrate; dextrosol; dextrose powder.
– Mô tả: Dạng bột màu trắng, không mùi vị.
– Công dụng: Tạo ngọt







