Hóa chất các ngành khác
Hiển thị 17–30 của 30 kết quả
-
PAC 10% dung dịch – Poly Aluminium Chloride | Quy cách: Bồn – Tank
STT Đặc điểm PAC Thể lỏng 1 % Al2O3 ≥ 10% – 15% 2 % độ kiềm 30 ÷ 90% 3 Tỷ trọng ở 20 độ C (g/ cm3) 1.375 4 % tạp chất không tan trong nước ≤ 0.1% 5 Độ pH (dung dịch nước 1%) 3.5 ÷ 5.0 -
Phân đạm ure
- Cung cấp hàm lượng đạm nhất định cho cây trồng sinh trưởng và phát triển nhất định
- Khi sử dụng sẽ không để lại hàm lượng chất thừa nào có hại, ngoại trừ phần amo có thể rửa trôi trong nước.
- Phân ure phú mỹ rất dễ hòa tan và bạn không phải lo vấn đề phân gây hại cho cây.
- Quá trình thủy phân diễn ra rất nhanh chóng khoảng 7 ngày sau khi bón phân.
-
Potassium carbonate K2CO3 99.5%, Hàn Quốc, 25kg/bao
Tính chất của Potassium carbonate (K2CO3)
- Khối lượng mol là: 138.205 g/mol.
- Khối lượng riêng là: 2.43 g/cm3.
- Đặc điểm bề ngoài: Là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm.
- Điểm nóng chảy: Kali cacbonat có điểm nóng chảy ở ngưỡng 891 độ C (tức là 1.164 độ K hay 1.636 độ F).
- Đặc biệt: Chúng không hòa tan trong cồn và axeton.
- Có ngoại quan tinh thể rắn màu trắng, tan tốt trong nước.
-
PVP K30 (Povidone K30 – POLYVINYLPYRROLIDONE)
Xuất xứ: China
Danh mục: Chất làm đặc
Nhà sản xuất: CNSG ANHUI HONG SIFANG CO.LTD
Thành phần: Polyvinylpyrrolidone (PVP)– Giới thiệu tổng hợp về nguyên liệu: Dạng bột hòa tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ tạo thành màng bóng cứng, trong suốt
PVP ổn định nhũ tương, Được sử dụng làm chất tạo màng trong các sản phẩm tạo kiểu tóc, mặt nạ
Dùng chất độn cho kem đánh răng, nước súc miệng
– Công dụng chính: Tạo màng, ổn định
Tạo đặc
– Hàm lượng sử dụng: 1-10%
– Ứng dụng: Sản phẩm mặt nạ, tạo kiểu tóc, kem, lotion
Kem đánh răng,… -
Sodium Hydrosulfite (Tẩy đường) – Na2S2O4
– Tên gọi: Sodium Hydrosunfite; Natri hiđrosunfit; Natri đithionit
– Công thức hóa học: Na2S2O4
– Hàm lượng: 90%
– Xuất xứ: Trung Quốc
– Quy cách: 50kg/thùng
-
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) 25kg/bao
Tên sản phẩm Sodium Lauryl Sulfate (SLS) Tên khác SLS, Natri lauryl sulfat, Sodium laureth sulfate, Dodecyl sodium sulfate, Sodium Decanesulfonate, Sodium dodecyl sulfate (SDS), chất tạo bọt, tạo bọt sùng Công thức hóa học CH3(CH2)10CH2(OCH2CH2)nOSO3Na Ngoại quan Dạng hạt sùng, cốm trắng Ứng dụng Tẩy rửa, tạo bọt Quy cách đóng gói Bao 25kg Thời hạn sử dụng Xem trên bao bì sản phẩm, COA, MSDS -
Viên nén gỗ đốt lò công nghiệp
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA VIÊN NÉN GỖ
- Đường kính: 6-8 mm
- Chiều dài: 10-40 mm
- Độ ẩm: max 10%
- Độ tro: max 3%
- Nhiệt lượng: 4.500 – 4.800 Kcal/kg.
-
Viên nén trấu đốt lò công nghiệp
Các thông số kỹ thuật tham khảo của trấu viên:
– Trấu viên được sản xuất với đường kính: 8mm – 12mm.
– Hình dạng: Hình trụ tròn Ø8-12mm
– Chiều dài: 30mm- 60mm
– Độ nén: > 1,400 kg/m3
– Ẩm độ: < 8%
– Nhiệt lượng: 3,900 – 4,200 cal/g
– Độ tro: < 15%
-
Xút hạt Đài Loan NaOH 99%, Caustic Pearl, 25kg/bao
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Hàm lượng 99% Xuất xứ Đài Loan -
Xút vảy Ấn Độ NaOH 99% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Ấn Độ Hàm lượng 99% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Xút vảy Trung Quốc NaOH 98% – Caustic Soda Flake
Tên gọi Sodium hydroxide Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan, Sodium hydroxide Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Trung Quốc Hàm lượng 98% Quy cách đóng gói 25kg/bao -
Đồng Sunfat – CuSO4
– Nhìn bằng mắt thường ta thấy tinh thể Đồng sunfat có màu xanh đậm trong suốt, rắn hoặc dạng bột.
– CuSO4.5H2O không hòa tan trong etanol– Hầu như không hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ khác
– Khối lượng mol của CuSO4 là 249,686 g/mol (ngậm 5 nước)














