Hóa chất các ngành khác
Hiển thị 1–16 của 30 kết quả
-
Acid Citric Monohydrate, hàng Weifang (Bột chanh, điều chỉnh độ chua), 25kg/bao
Tên sản phẩm: Acid Citric Monohydrate
Tên gọi khác: bột chua, bột chanh
Công thức hóa học: C6H8O7.H2O (ngậm nước)Mô tả ngoại quan: Dạng bột tinh thể trắng không màu
Hãng sản xuất: Weifang (Trung Quốc)
Quy cách: bao 25 kg
-
Acid Lauric C12H24O2 99% (Edenor) 25kg/bao
- Tên sản phẩm:Axit Lauric 99% min
- Tên khác:Acid Lauric, Lauric Acid, n – Dodecanoic Acid
- Ứng dụng:Nguyên liệu mỹ phẩm, kháng khuẩn, tẩy rửa
- Xuất xứ:Malaysia (Edenor)
- Quy cách đóng gói:Bao 25kg
- Hạn sử dụng: Xem trên bao bì sản phẩm, COA, MSDS
-
Bột Talc Shimao – Talc Powder Shimao China, 25kg/bao
- Sản phẩm: Bột Talc (Bột Talc Shimao)
- Công thức hóa học: Mg3Si4O10(OH)2
- Quy cách đóng gói: 25kg/bao
- Xuất xứ: Trung Quốc (Jin Hou, Shimao)
Talc là khoáng vật Magie hydrat silicat ngậm nước có công thức hóa học là Mg3Si4O10(OH)2. Talc có thành phần chủ yếu là MgO (~31%) và SiO2 (~62%). Talc có màu trắng đến trắng xám, rất mềm và trơn, độ cứng là 1Mohs. Talc có tỷ trọng khoảng 2,75 g/cm3. Talc không tan trong nước, tan ít trong axít loãng.
Talc thực tế không tan trong nước và trong axit và kiềm yếu. Nó không nổ cũng không dễ cháy. Trên 900 °C, talc mất dần các nhóm hydroxyl và trên 1050 °C, nó sẽ kết tinh lại thành các dạng khác nhau của enstatit (magie silicat khan). Điểm nóng chảy của Talc là 1500 ° C
-
CHLORINE CÁ HEO – CHLORINE 70% – CALCIUM HYPOCHLORIDE CA(OCL)2
– Tên gọi hóa chất: Chlorine, Canxi hypoclorit, Calci hypochlorit
– Hàm lượng: Ca(ClO)2 45; 65%, 70%, tùy chủng loại nhà cung cấp
– Quy cách: 50kg/thùng :45kg/thùng; 40kg/ thùng; tùy chủng loại nhà cung cấp
– Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ
-
Cồn IPA công nghiệp 99%- Cồn Isopropyl alcohol
Thông số kỹ thuật Cồn IPA 99% :
– Số CAS: 67-63-0
– Trọng lượng phân tử: 60,10 g / mol
– Màu: Chất lỏng không màu
– Điểm nóng chảy: -89 C
– Điểm sôi: 82 C
– Mật độ: 0,785 g / mL ở 25 C
-
Cồn thực phẩm 98 – Ethanol
Cồn thực phẩm – Food Alcohol hay cồn Ethanol 98%
Tính chất vật lý
– Cấu tạo phân tử của cồn Ethanol là C2H5OH hay viết gọn là C2H6O
– Mùi vị : Có mùi thơm nhẹ hơi cay.
– Chất lỏng trong suốt, không màu, không có hình dạng nhất định.
– Tỷ trọng (so với nước) : Nhẹ hơn nước (0,799 ÷ 0,8)
– Tan vô hạn trong nước.
– Rất dễ cháy và bay hơi. Khi cháy lửa có màu xanh và không có khói.
-
Dầu tẩy băng truyền ShinEtsu KMK-722T (chai 1kg Made in Korea)
Mô tả sản phẩm ShinEtsu KMK 722
Dung tích: 1kg
Xuất xứ: Hàn Quốc
Dầu tẩy băng chuyền Shin Etsu được thiết kế và sản xuất cho ngành may mặc.
Hiệu quả loại bỏ cặn bám trên các bề mặt điều hành máy móc, bàn là, thắt lưng, và ép.
-
KH2PO4 (Monopotassium phosphate, Kali dihydro photphat)
KH2PO4 là hợp chất tồn tại ở dạng tinh thể rắn hoặc dạng bột, có màu trắng và không mùi. Nó tan được trong nước nhưng ít tan trong ethanol. Độ tan trong nước ở 20 độ C là 22,6 g/100ml còn ở 90 độ C là 83,5 g/100ml.
– Khối lượng mol của kali photphat là 136,086 g/mol.
– Khối lượng riêng của kali photphat là 2,338 g/cm3.
– Điểm nóng chảy của kali photphat là 252,6 độ C (525,8 K; 486,7 độ F).
– Điểm sôi của kali photphat là 400 độ C (673 K; 752 độ F).
– KH2PO4 có thể tồn tại trong một số dạng thù hình cụ thể.
- Trong điều kiện nhiệt độ phòng, kali photphat hình thành các tinh thể thuận điện với hệ tinh thể 4 phương đối xứng.
- Khi được làm mát ở nhiệt độ -150 độ C, nó sẽ biến đổi thành chất sắt điện đối xứng hệ thoi.
- khi nhiệt độ giảm xuống tới -50 độ C, nguyên tử hydro sẽ được thay thế bằng deuteri.
- Khi nung KH2PO4 ở nhiệt độ 190 độ C, nó sẽ thay đổi cấu trúc thành dạng đơn nghiêng.
Tiếp tục nung nóng hơn nữa, KDP sẽ bị phân hủy do mất nước, tạo thành kali metaphosphat KPO3 ở 400 độ C, tương đương 752 độ F
-
Natri Cacbonat (Soda Ash Light) – Na2CO3
- Tên gọi: Soda, Natri Cacbonat, Cacbonat Natri, Soda ash light , Sodium carbonat
- Công thức hóa học: Na2Co3
- Hàm lượng: 99%
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Quy cách: 40kg/bao hoặc 50kg/bao
-
Natri Siliate Na2Sio3 dung dịch (Thủy tinh lỏng) – Can / Tank / Bồn
Tính chất hóa học của Sodium silicat
Sodium silicat (thủy tinh lỏng hay thủy tinh hòa tan)
– Có công thức hóa học là Na2SiO3
– Khối lượng phân tử là 284.22g.
– Hàm lượng: SiO 26% min
– Độ pH: 12,8% Modun: 2,6-2,9
– Tỷ trọng: 1,40- 1,42g/cm3.
– Thủу tinh lỏng được nóng chảу ở 1.088 °C (1.361 K; 1.990 °F).
– Ở nhiệt độ phòng 25 độ C, độ hòa tan là 22.2 g/100 ml ᴠà ở 80 độ C là 160.6 g/100 ml.
– Xuất xứ : Việt Nam Đóng gói : 30-35kg/1Can | 250kg/Phuy
Trong điều kiện thông thường, silicat có thể phản ứng với kiềm, axit, axit cacbonic, tạo kết tủa keo đông tụ axit silicsic. Sản phẩm cần được bảo quản trong không gian kín để giữ được lâu dài. Nếu tiếp xúc với không khí bên ngoài, khả năng phân rã sẽ rất cao và nhanh chóng.
-
Nước Cất – H2O tinh khiết
Nước cất là nước tinh khiết được tạo ra bằng cách đun sôi, dựa trên nguyên lý độ sôi và sự bốc hơi của nước ta thu được phần nước ngưng tụ. Vì thế nước cất luôn đảm bảo không chứa bất cứ tạp chất nào. Muốn thu được nước tinh khiết, trước khi thực hiện cần làm sạch hết các vật dụng, thiết bị chưng cất. Phương pháp chưng cất nước có thể thực hiện tại nhà bằng cách đun sôi nước và ngưng tụ trong phễu lạnh.
-
Nước Javel công nghiệp – Natri hypoclorit – NaOCl 10% – 12% | Quy cách: Bồn – Tank – Can
+ Tên gọi: Tên khoa học hoặc Natri hypoclorit (có thể gọi là nước javen, javel, zaven, giaven)
+ Xuất xứ: Việt Nam
+ Công thức hóa học: NaClO hay NaOCl
+ Nồng độ: 10% ± 2%
+ Màu sắc: Vàng nhạt
+ Mùi: hơi hắc gây khó chịu
+ Trạng thái: Dạng dung dịch lỏng, nước javen
+ Nóng chảy ở: 18°C
+ Sôi ở: 101°C
+ Tỷ trọng: 1 lít = 1.150 Kg
+ Tính chất: Hòa tan được trong nước, là chất oxy hóa mạnh nhưng kém bền
+ Quy cách: can nhựa 30kg, 25kg hoặc tank IBC 1.000kg, xe bồn.
-
Oxy Già Công Nghiệp – Hydrogen peroxide – H2O2 (25 – 30 – 35 – 50%) | Quy cách: Bồn – Tank – Can
– Công thức hóa học: H2O2
– Tên hóa học:
– Xuất xứ: Việt Nam, Thái Lan, Bangladesh, Hàn Quốc
– Nồng độ: 50%
– Quy cách: 35kg/can hoặc 1200kg/tank hoặc xe bồn– H2O2 có tính oxy hoá mạnh.
– Có khả năng tan hoàn toàn trong nước.
– Khối lượng riêng: 1,45 g/cm3.
– Khối lượng mol: 34,01 g/mol.
– Nhiệt độ sôi: 108 °C.
– Nhiệt độ nóng chảy: 33 °C.
– Độ nhớt: 1,245 cP ở 20 °C.
– Độ pH: Axit (2,5 – 3,5).
-
P-Toluenesulfonic Acid – PTSA (C7H8O3S, CAS no: 104-15-4 / 6192-52-5)
– Tên sản phẩm: p-Toluenesulfonic acid monohydrate (C7H8O3S)
– Tên khác: PTSA
– CTHH: C7H8O3S.H2O
– HS Code: 29042090
– CAS: 6192-52-5
– Hàm lượng: 95%
– Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc
– Quy cách: 25kg/bao
Ứng dụng
– Sử dụng chủ yếu trong ngành sơn và các ngành công nghiệp khác
– Xử lý kim loại, trùng hợp/polymer hóa, sơn, tổng hợp polycarbonxylate – là chất trung gian tổng hợp sơn, nó còn được sử dụng là cứng cho sơn AC.
– Là chất trung gian cho tổng hợp hóa chất, là chất xúc tác
















