Hóa chất ngành nhựa, cao su

Hóa chất dùng trong ngành sản xuất nhựa, vải bạt, ngành cao su

Hiển thị tất cả 9 kết quả

  • Acid Lauric C12H24O2 99% (Edenor) 25kg/bao

    • Tên sản phẩm:Axit Lauric 99% min
    • Tên khác:Acid Lauric, Lauric Acid, n – Dodecanoic Acid
    • Ứng dụng:Nguyên liệu mỹ phẩm, kháng khuẩn, tẩy rửa
    • Xuất xứ:Malaysia (Edenor)
    • Quy cách đóng gói:Bao 25kg
    • Hạn sử dụng: Xem trên bao bì sản phẩm, COA, MSDS
  • Bột màu (Khói đen) Dashblack N330 – OCI Hàn Quốc

    Carbon Dashblack Black N-330

    Xuất xứ

    OCI – Hàn Quốc

    Bao gói

    20 Kg/bao

  • Bột Đất Sét Bentonite Ấn Độ, 25kg/bao

    Tên sản phẩm Bột Đất Sét Bentonite
    Xuất xứ Ấn Độ
    Quy cách 25kg/bao
    Ứng dụng – Giúp cải tạo đất, tăng tính giữ ẩm, độ xốp của đất.

    – Sử dụng làm chất bôi trơn mũi khoan, giảm mô men xoắn, làm đông cứng thành vách hố khoan. Lấp đầy các khe nứt, hang trong lòng khi khoan cọc nhồi, khoan dầu khí.

    – Dùng trong sản xuất các loại phân vi sinh, phân hữu cơ, phân khoáng….

  • CaCl2.2H2O 96% Min – Calcium Chloride, Trung Quốc, 25kg/bao

    – Tên hóa học: Calcium Chloride Dihydrate Powder

    – Tên khác: Canxi Clorua, Canxi Bột, Calcium Chloride, Calcium Chloride Dihydrate Powder

    – CAS-No: 7774-34-7

    – Công thức hóa học: ​CaCl2.2H2O, CaCl2– Công thức phân tử: CaCl2

    – Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol

    – Phân loại của EU: Kích thích (Xi)

    – Hàm lượng: 74%

    – Khối lượng mol: 110,99 g/mol, khan; 147,02 g/mol, dihydrat; 183,04 g/mol, tetrahydrat; 219,08 g/mol, hexahydrat

    – Độ hòa tan trong nước: 74,5 g/100 ml (20 °C)

    – Canxi Clorua là chất rắn màu trắng, hút ẩm mạnh, tỏa nhiệt mạnh khi hòa tan trong nước, dung dịch có vị mặn đắng.

    – Đóng gói: 25kg/ bao

    – Xuất xứ: P R.C

  • Kẽm trong Transparent Zinc Carbonate ZnCO3 – DAEWOON

    – Tên hóa học: Zinc carbonate, kẽm carbonate

    – Công thức: ZnCO3
    – Ngoại quan: dạng bột mầu trắng.
    – Đóng gói: 20kg/ bao
    – Xuất xứ: Hàn Quốc

    – Hàm lượng: >99.7%

  • PEG 4000 (POLYETHYLENE GLYCOL 4000) Lotte 25kg/bao – Korea

    • POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG -4000
    • Quy cách đóng gói: 25Kg/bao
    • Nhà sản xuất: Lotte Chemicals
    • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Stearic Acid Palmac P1600 bead, IOI Malaysia

    – Tên hóa chất: Acid Stearic 1600
    – Tên gọi khác: Octadecanoic acid, C18:0 (Lipid numbers), Stearic Acid, Stearic Mã Lai, Acid Stearic 1600, Acid Stearic cây dừa.
    – Tên Hóa Học: Stearic Acid
    – Công Thức: CH3(CH2)16COOH.
    – Ngoại quan: Dạng hạt tinh thể màu trắng
    – Qui cách: 25 kg/bao
    – Xuất xứ: Malaysia, Indonesia

  • Stearic Acid Wilfarin SA1838 bead Wilfarin INDONESIA

    • Tên gọi khác: Stearic Acid, C18, Octadecanoic acid, sáp trứng cá.
    • Công thức: CH3(CH2)16COOH
    • Số CAS: 57-11-4
    • Đóng gói: 25kg/bao
    • Xuất xứ: Indonesia
    • Thương hiệu: Wilmar Nabati
  • Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can

    Xút dung dịch – NaOH (32-45-48%) | Quy cách: Bồn – Tank – Phuy – Can

    Tính chất vật lý của NaOH 45%

    – Là dung dịch dạng lỏng, trong suốt.

    – Là chất lỏng có tính bazo mạnh, tan mạnh trong nước và giải phóng một lượng nhiệt lớn.

    – Có thể tan trong cồn, glycerin và các dung môi không phân cực.

    – Có tính ăn mòn cao, ăn mòn thiết bị rất mạnh.

    – Khối lượng phân tử: 40.

    – Nồng độ: (45% ± 1%).

    – Tỷ trọng: 1 lít = 1,478 Kg.