Chất kết dính
Hiển thị tất cả 2 kết quả
-
PEG 4000 (polyethylene glycol 4000) BASF-Pluriol ® E 4000, 25kg/bao
Thông tin sản phẩm PEG 4000 BASF Pluriol® E 4000
Thông tin Chi tiết Tên sản phẩm PEG 4000 BASF Tên thương mại Pluriol® E 4000 Tên tiếng Anh Polyethylene Glycol 4000 Tên gọi khác PEG-4000, Polyethylene Glycol, Polyoxyethylene Glycol, Macrogol 4000 Công thức cấu trúc tổng quát HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H Số CAS 25322-68-3 Khối lượng phân tử trung bình danh nghĩa Khoảng 4.000 g/mol Nhóm hóa chất Polyether polymer, Polyethylene Glycol Thương hiệu Pluriol® Nhà sản xuất/Chủ thương hiệu BASF Mã sản phẩm BASF tham khảo 30044102 – Pluriol® E 4000 Trạng thái tại nhiệt độ phòng Rắn Ngoại quan Trắng đến trắng ngà, dạng hạt, vảy, bột hoặc dạng rắn tùy biến thể Khả năng hòa tan Tan trong nước Quy cách theo thông tin thương mại 25kg/bao – cần xác nhận theo bao bì Xuất xứ lô hàng Cần xác nhận theo chứng từ Cấp chất lượng Theo mã sản phẩm và tài liệu kỹ thuật BASF Ứng dụng Chất tẩy rửa, chất kết dính, chất bôi trơn, chất phủ, vật liệu polymer và hóa chất chuyên dụng -
PVP K30 (Povidone K30 – POLYVINYLPYRROLIDONE)
Thông tin sản phẩm PVP K30 – Polyvinylpyrrolidone
Thông tin Chi tiết Tên sản phẩm PVP K30 Tên tiếng Anh Polyvinylpyrrolidone K30 Tên gọi khác Povidone K30, Polyvidone, PVP K-30 Tên INCI PVP Công thức tổng quát (C₆H₉NO)ₙ Số CAS 9003-39-8 Nhóm hóa chất Polymer tan trong nước, không ion Nhà sản xuất theo thông tin sản phẩm CNSG Anhui Hong Sifang Co., Ltd. Xuất xứ Trung Quốc Ngoại quan Bột màu trắng đến trắng ngà Chỉ số K danh nghĩa K30 K-value tham khảo 27–32,4 Đặc tính Tan trong nước, tạo màng, kết dính, hỗ trợ phân tán Quy cách đóng gói Xác nhận theo bao bì thực tế Ứng dụng Mỹ phẩm, chất kết dính, sơn phủ, dệt nhuộm và hóa chất công nghiệp Những thông số kỹ thuật tham khảo cần được xác nhận theo TDS và COA của đúng sản phẩm, đúng lô hàng.


